Người sinh năm Nhâm Thân nữ, ngày 11/11/1992 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Thai, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Mộ, Ân Quang, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Tử, Hỏa Tinh, Hoa Cái, Địa Giải, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Tam Thai, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Suy, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Quan Đới, Địa Kiếp, Bát Tọa, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Thiên Quý, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Văn Xương, Long Trì, Phong Cáo
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (33–42t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):