Người sinh năm Nhâm Thân nữ, ngày 13/02/1992 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thái Âm, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Lưu Hà, Cô Thần, Đẩu Quân
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Suy, Đà La, Long Trì
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Linh Tinh, Tam Thai, Bát Tọa, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Tả Phụ, Hoa Cái, Thiên Thương, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Thai, Văn Xương, Văn Khúc, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Tài
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Không, Thiên Giải
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Hình
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Quan, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (34–43t), điểm 6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):