Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 13/11/1992 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Hoa Cái, Địa Giải, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử, Thiên Phúc, Thiên Thương, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Hồng Loan, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Sứ
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Địa Kiếp, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Văn Xương, Long Trì
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (33–42t), điểm 5.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):