Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2024.
Xem Luận Giải Miễn Phí →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tuyệt, Phượng Các, Thiên Hư, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Thai, Địa Kiếp, Bát Tọa, Thiên Khôi, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Hoa Cái, Đường Phù, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương, Thiên Quý
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Địa Không, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Thương, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Lâm Quan, Tả Phụ, Văn Khúc, Ân Quang, Đẩu Quân
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Đế Vượng, Đào Hoa, Phá Toái, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Thiên Khốc, Thiên Quan, Thiên Tài, Thai Phụ
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Bệnh, Tam Thai, Lưu Hà, Cô Thần, Địa Giải, Bác Sỹ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Long Trì, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Mộ, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Thiên Hình
Sửu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CN → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2024: cung Thìn. Điểm 6.3/10 — → Ổn định.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.