Trang ChủMệnh KhốNăm 201229/02/2012Nhâm Thìn Nam Giờ Mão
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2025
Lá Số Nhâm Thìn Nam — Sinh 29/02/2012 Giờ Mão
Cung Mệnh ⭐ Thái Dương Thủy Cục Mộc Tam Cục Điểm 4.8/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ẤT TỴ NÔ BỘC
THIÊN TƯỚNG (Đ)
THIẾU DƯƠNG
TẢ PHỤ [K]
THIÊN VIỆT
THIÊN HỶ
CÔ THẦN
THIÊN THƯƠNG
PHONG CÁO
PHI LIÊM
HỎA TINH (Đ)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
BÍNH NGỌ THIÊN DI THÂN
THIÊN LƯƠNG (M)
HỶ THẦN
PHƯỢNG CÁC
THIÊN PHÚC
ĐẨU QUÂN
GIẢI THẦN
HÓA LỘC
TANG MÔN (H)
TUẦN
ĐINH MÙI TẬT ÁCH
LIÊM TRINH (Đ)
THẤT SÁT (Đ)
THIẾU ÂM
VĂN XƯƠNG (Đ)
VĂN KHÚC (Đ)
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
LINH TINH (H)
THIÊN SỨ
TUẦN
MẬU THÂN TÀI BẠCH
LONG TRÌ
ĐỊA GIẢI
QUAN PHÙ
ĐẠI HAO (Đ)
ĐỊA KHÔNG (Đ)
GIÁP THÌN QUAN LỘC
CỰ MÔN (H)
THÁI TUẾ
TẤU THƯ
HOA CÁI
THIÊN TÀI
ĐƯỜNG PHÙ
THIÊN LA
紫微明寶
Nhâm Thìn
Cung Mệnh: Mệnh
Thủy
Mộc Tam Cục
KỶ DẬU TỬ TỨC
TỬ PHÙ
HỮU BẬT
ĐÀO HOA
THIÊN TRÙ
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN GIẢI
THAI PHỤ
PHỤC BINH
QUÝ MÃO ĐIỀN TRẠCH
TỬ VI (B)
THAM LANG (H)
TRỰC PHÙ
TƯỚNG QUÂN
THIÊN KHÔI
HÓA QUYỀN
TRIỆT
CANH TUẤT PHU THÊ
THIÊN ĐỒNG (H)
TUẾ PHÁ
QUAN PHỦ
THIÊN HƯ (H)
THIÊN QUAN
THIÊN THỌ
ĐỊA VÕNG
ĐÀ LA (H)
THIÊN HÌNH (H)
NHÂM DẦN PHÚC ĐỨC
THIÊN CƠ (H)
THÁI ÂM (H)
THIÊN KHỐC (Đ)
BÁT TỌA
THIÊN MÃ (V)
LƯU NIÊN VĂN TINH
THIÊN Y
ĐIẾU KHÁCH
TIỂU HAO (Đ)
ĐỊA KIẾP (Đ)
THIÊN RIÊU (Đ)
TRIỆT
TÂN SỬU PHỤ MẪU
THIÊN PHỦ (B)
PHÚC ĐỨC
THANH LONG
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
PHÁ TOÁI
CANH TÝ MỆNH
THÁI DƯƠNG (H)
LỰC SỸ
TAM THAI
BẠCH HỔ
KÌNH DƯƠNG (H)
TÂN HỢI HUYNH ĐỆ
VŨ KHÚC (H)
PHÁ QUÂN (H)
LONG ĐỨC
LỘC TỒN
LƯU HÀ
HỒNG LOAN
BÁC SỸ
HÓA KỴ
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Vượng Địa Cung Mệnh là Vượng địa của bản mệnh → được nhiều lợi ích.
Thân Cư Thiên Di — Chết Xa Nhà Tuần/Triệt hoặc nhiều sát tinh hội hợp → có khả năng chết ở xa nhà.
Nhật Nguyệt Tàng Hung Thái Dương hoặc Thái Âm mờ ám thủ Mệnh → vận trình tối tăm, tiền đồ trắc trở.
📅 Đại Vận
3–12t
7.9/10
13–22t
Sửu
6.4/10
23–32t
Dần
4.6/10
33–42t
Mão
4.6/10
43–52t
Thìn
7/10
53–62t
Tỵ
6.9/10
63–72t
Ngọ
5.3/10
73–82t
Mùi
4.2/10
83–92t
Thân
7.4/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2025.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Nhâm Thìn nam, ngày 29/02/2012 giờ Mão có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Thái Dương, nạp âm Thủy.
Lá số Nhâm Thìn nam giờ Mão có những cách cục gì?
Lá số này có 4 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Vượng Địa, Thân Cư Thiên Di — Chết Xa Nhà, Nhật Nguyệt Tàng Hung.
Điểm cung mệnh của lá số Nhâm Thìn nam giờ Mão là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 4.8/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Vượng Địa Cung Mệnh là Vượng địa của bản mệnh → được nhiều lợi ích.
Thân Cư Thiên Di — Chết Xa Nhà Tuần/Triệt hoặc nhiều sát tinh hội hợp → có khả năng chết ở xa nhà.
Nhật Nguyệt Tàng Hung Thái Dương hoặc Thái Âm mờ ám thủ Mệnh → vận trình tối tăm, tiền đồ trắc trở.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Thái Dương (Hãm)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Tam Thai

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Thái Dương đắc + Tuần/Triệt: có bệnh nhưng vẫn phú quý
◦ Cự Môn hãm: gian quyệt, thị phi, vất vả
◦ Cự Môn hãm + sát: cùng khổ, tù tội, tai nạn nặng, yểu
◦ Cự Môn + sát: thị phi, kiện cáo, bệnh tật
◦ Cự Môn Tý/Ngọ: học rộng tài cao
◦ Nhật Cự đồng cung: gia đình danh giá, có phúc
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịVượng ĐịaNhật Nguyệt Tàng Hung
📋 Phân tích sao
• Thái Dương hãm: yếu, bệnh tật, khó khăn
• Thái Dương hãm + sát: cùng khốn, bệnh nặng, dễ mù, yểu
• Thái Dương hãm Hợi/Tý: thanh cao, thích triết lý
• Kình Dương hãm: hung bạo, liều lĩnh, bướng bỉnh, gian trá
• Nam mệnh Kình hãm: nhiều tai họa, đời khổ, giảm thọ
• Tang Môn/Bạch Hổ thủ Mệnh: can đảm, cương nghị, bệnh khí huyết/xương khớp
• Tang Hổ + sát: bạo ngược, cô đơn, khắc gia đình, tai họa, tù tội, giảm thọ
Tiềm Năng
4.5
Bền Vững
5.4
An Toàn
4.5
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thiên Phủ (Bình)

Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Quan Đới, Ân Quang, Thiên Quý, Phá Toái, Thiên Đức, Quả Tú

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
◦ Liêm Phủ tại Phụ Mẫu: cha mẹ giàu nhưng bất hòa
◦ Liêm Trinh + Thất Sát tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, bất hòa, tai họa
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4
Bền Vững
7.4
An Toàn
6.6
Quý Nhân
6.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thiên Cơ (Hãm)Thái Âm (Hãm)

Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Lâm Quan, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh

Dần · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
• Thiên Mã tại Phúc Đức: tăng thọ, xa quê càng tốt
• Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
1.2
Bền Vững
3.1
An Toàn
7.6
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
5
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Tử Vi (Bình) [H.Q]Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Đế Vượng, Thiên Khôi, Triệt

Mão · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Phá tại Điền Trạch: phá tan tổ nghiệp, lập nghiệp xa quê
◦ Liêm Phá tại Điền Trạch: lập nghiệp đầu thất bại, sau bền
◦ Vũ Phá tại Điền Trạch: phá tan rồi mới ổn định
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tử Tham tại Điền Trạch: không giữ được tổ nghiệp, về sau sa sút
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
3.9
Bền Vững
4.7
An Toàn
9.3
Quý Nhân
6.8
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Suy, Hoa Cái, Thiên Tài, Đường Phù, Thiên La

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
Tiềm Năng
2
Bền Vững
4.6
An Toàn
3.4
Quý Nhân
1
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Tướng (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Phi Liêm, Bệnh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Hỷ

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh
◦ Lộc Tồn tại Nô Bộc: ít người giúp việc, ít bạn bè
◦ Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
📋 Phân tích sao
• Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
• Tả/Hữu mờ tại Nô Bộc: người giúp việc lừa đảo, bạn bè gian
Tiềm Năng
7
Bền Vững
8.2
An Toàn
8.8
Quý Nhân
5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Lương (Miếu) [H.L]

Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tử, Phượng Các, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Giải Thần, Tuần

Ngọ · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Thiên Mã tại Thiên Di: di chuyển nhiều, được yêu thích
◦ Không/Kiếp tại Thiên Di: bị lừa đảo, bị hãm hại, chết xa nhà
◦ Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
◦ Tuần lâm hỏa địa (Ngọ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
⚙ Cách cục đặc biệt
Thân Cư Thiên Di — Chết Xa Nhà
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Tuần lâm hỏa địa (Ngọ) [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.1
An Toàn
4.9
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
9
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Liêm Trinh (Đắc)Thất Sát (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộ, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Sứ, Quốc Ấn

Mùi · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Liêm Tham tại Tật Ách: mắt kém, tự tối
◦ Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
• Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
• Thất Sát tại Tật Ách: mặt có vết, sức khỏe kém
• Hỏa/Linh mờ tại Tật Ách: bệnh nóng lạnh
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
7
Bền Vững
5.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
5.3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm)

Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Tuyệt, Địa Không, Long Trì, Địa Giải

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Thái Dương mờ tại Tài Bạch: kiếm tiền khó, về già sung túc
◦ Thái Âm mờ tại Tài Bạch: không có nhà đất
◦ Thiên Mã tại Tài Bạch: kiếm tiền phương xa
◦ Tài Bạch vô chính diệu có Nhật/Nguyệt sáng: giàu lớn
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
• Không/Kiếp đắc tại Tài Bạch: hoạnh phát hoạnh phá
• Tài Bạch vô chính diệu: phụ thuộc cung xung chiếu
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
4.1
An Toàn
3.7
Quý Nhân
0.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Tử Vi (Bình), Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Thai, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Trù, Nguyệt Đức, Thiên Giải

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Hỏa Tinh
Tiềm Năng
2.8
Bền Vững
5.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
6.5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Thiên Đồng (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Thiên Hư, Thiên Quan, Thiên Thọ, Thiên Hình

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Thái Âm mờ: bất hòa, hôn nhân trở ngại, dễ chia ly
◦ Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
◦ Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3.9
An Toàn
3.9
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Vũ Khúc (Hãm) [H.K]Phá Quân (Hãm)

Phụ tinh: Long Đức, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Lưu Hà, Hồng Loan, Bác Sỹ

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
◦ Tử Phá tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, di bào, xa cách sớm, bất hòa
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Xương/Khúc sáng tại Huynh Đệ: +3 anh chị em, thông minh, quý hiển
◦ Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
◦ Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
• Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
Tiềm Năng
1
Bền Vững
3.9
An Toàn
6.6
Quý Nhân
6.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
3–12t
7.9/10
ĐV 2
Sửu
13–22t
6.4/10
ĐV 3
Dần
23–32t
4.6/10
ĐV 4
Mão
33–42t
4.6/10
ĐV 5
Thìn
43–52t
7/10
ĐV 6
Tỵ
53–62t
6.9/10
ĐV 7
Ngọ
63–72t
5.3/10
ĐV 8
Mùi
73–82t
4.2/10
ĐV 9
Thân
83–92t
7.4/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Tý (3–12t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Tý)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Vượng Địa Cung Mệnh là Vượng địa của bản mệnh → được nhiều lợi ích.
Nhật Nguyệt Tàng Hung Thái Dương hoặc Thái Âm mờ ám thủ Mệnh → vận trình tối tăm, tiền đồ trắc trở.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Sửu (13–22t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Sửu)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Bình)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Dần (23–32t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Dần)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Hãm)
Thái Âm (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Bản mệnh Thủy — hạn đến cung Dần (Mộc): bế tắc, mọi việc trắc trở không xứng ý
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Mão (33–42t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Mão)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Bình) [Hóa Quyền]
Tham Lang (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Đào Hoa hội Sát Phá Liêm Tham Hồng — nên duyên vợ chồng
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Thìn (43–52t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Thìn)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
7/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không
Bại tinh: Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Cự Môn mờ — phiền lòng thị phi kiện cáo hao tài đau ốm có tang
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Tuổi Thìn — hạn đến Thìn/Tuất: rất kỵ, cần xem xét cung An Thân
⚠ Cự Môn mờ ở Tứ Mộ hạn xấu — nguy hiểm tính mạng
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Tỵ (53–62t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Tỵ)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.9/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh CN — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Thiên Tướng sáng — toại lòng danh tài hưng vượng, có hoạnh tài
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Ngọ (63–72t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Ngọ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Lương (Miếu) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
⚙ Cách cục liên quan
Thân Cư Thiên Di — Chết Xa Nhà Tuần/Triệt hoặc nhiều sát tinh hội hợp → có khả năng chết ở xa nhà.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh CN — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Thiên Lương — có khả năng giải trừ tai họa
✦ Thiên Lương sáng — danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Tuần lâm Hỏa địa (Tỵ/Ngọ) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Tang Môn hội Hổ Khốc Hư — bệnh phổi buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Thiên Lương hội nhiều sát tinh — khuynh gia bại sản
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Mùi (73–82t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Mùi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
4.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Đắc)
Thất Sát (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Mệnh CN — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Thân (83–92t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Thân)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Hãm), Thái Âm (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Không Kiếp Tuế — tai nạn nghiêm trọng hoặc chết
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2025: cung Tỵ. Điểm 6.9/10 — ↑ Đang tăng.

⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2024
7.0
Thìn
2025
6.9
Tỵ
2026
6.7
Ngọ
2027
6.6
Mùi
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2025 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ SửuGiờ DầnGiờ ThìnGiờ TỵXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2024Xem vận năm 2026Sinh 28/02/2012Tất cả giờ sinh ngày 29/02/2012Lá số tử vi năm sinh 2012