Người sinh năm Tân Dậu nữ, ngày 09/01/1982 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Phục Binh, Quan Đới, Quả Tú, Thiên Giải
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Thiên Hình, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Quý, Thiên Quan
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Văn Khúc, Thiên Không
Tuất
Phụ tinh: Tang Môn, Thanh Long, Bệnh, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tiểu Hao, Tử, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Tý · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tướng Quân, Mộ, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Tử Phù, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Đường Phù
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Phi Liêm, Thai, Tả Phụ, Thiên Hư
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Hỷ Thần, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Lưu Hà, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thìn · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Địa Kiếp, Địa Không, Tam Thai, Ân Quang, Phá Toái
Tỵ · Triệt
Phụ tinh: Phúc Đức, Đại Hao, Mộc Dục, Thiên Khôi, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (44–53t), điểm 5.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):