Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 14/10/1982 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 7.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Văn Xương, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Địa Không, Phá Toái, Đẩu Quân, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Văn Khúc, Long Trì, Tam Thai, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Hư, Thiên Thương, Thiên Hình, Thai Phụ, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Linh Tinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Thọ
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Trù, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hoa Cái, Thiên Quan, Địa Võng
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (44–53t), điểm 7.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):