Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 17/09/1982 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Long Trì, Ân Quang, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ, Địa Giải
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Xương, Bát Tọa, Thiên Khôi, Đào Hoa
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Thiên Phúc
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Trù, Thiên Sứ, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Hoa Cái, Thiên Quan, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Văn Khúc, Tam Thai, Kiếp Sát, Lưu Hà
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Tài, Giải Thần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Phá Toái, Thai Phụ, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (44–53t), điểm 6.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):