Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 21/09/1982 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Địa Kiếp, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Tả Phụ, Văn Xương, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Địa Không, Phượng Các, Thiên Quý, Giải Thần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Phá Toái, Phong Cáo, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Linh Tinh, Long Trì, Ân Quang, Đẩu Quân
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Hữu Bật, Văn Khúc, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Hư, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Sứ, Thai Phụ
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Trù
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (44–53t), điểm 6.1/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):