Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 26/04/1982 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Thiên Riêu, Thiên Y, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Bát Tọa, Thiên Việt, Hồng Loan, Phong Cáo
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Mộc Dục, Thiên Quý, Thiên Phúc, Thiên Thọ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Đức
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Không, Thiên Khốc, Ân Quang, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Sứ, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Suy, Đà La, Hoa Cái, Thiên Quan, Đẩu Quân, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần, Thiên Không
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Linh Tinh, Phượng Các, Thiên Tài, Giải Thần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Mộ, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (44–53t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):