Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 26/11/1982 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Lâm Quan, Địa Không, Long Trì, Bát Tọa, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thai Phụ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Hỏa Tinh, Thiên Hư, Địa Giải, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Dưỡng, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tuyệt, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Mộ, Thiên Trù, Thiên Sứ
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Hoa Cái, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Suy, Đà La, Linh Tinh, Phượng Các, Tam Thai, Thiên Tài
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Đế Vượng, Tả Phụ, Hữu Bật, Văn Xương, Văn Khúc, Phá Toái
Sửu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: SPT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (44–53t), điểm 5.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):