Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 28/06/1982 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Hữu Bật, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Thiên Đức, Quả Tú, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Tả Phụ, Thiên Khốc, Thiên Mã
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Xương, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Giải, Giải Thần, Tuần
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Hỏa Tinh, Phá Toái, Thiên Sứ, Thiên Hình, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Long Trì, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Linh Tinh, Tam Thai, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Văn Khúc, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Tài, Thiên Thọ
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Thiên Việt, Hồng Loan, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (42–51t), điểm 7.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):