Người sinh năm Nhâm Tuất nữ, ngày 30/09/1982 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Thọ, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Dưỡng, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Thai, Kình Dương, Địa Không, Hoa Cái, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Tuyệt, Tả Phụ, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộ, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Phượng Các, Tam Thai
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tử, Phá Toái, Thiên Thương, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Bệnh, Long Trì, Bát Tọa, Lưu Niên Văn Tinh, Địa Giải, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Suy, Hữu Bật, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Đế Vượng, Linh Tinh, Thiên Hư, Đẩu Quân, Thiên Hình, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Việt, Hồng Loan
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Quan Đới, Thiên Phúc, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộc Dục, Thiên Đức, Quả Tú, Thai Phụ, Quốc Ấn
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (45–54t), điểm 2.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):