Trang ChủMệnh KhốNăm 197201/11/1972Nhâm Tý Nam Giờ Mùi
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2020
Lá Số Nhâm Tý Nam — Sinh 01/11/1972 Giờ Mùi
Cung Mệnh Mộc Cục Kim Tứ Cục Điểm 6.7/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ẤT TỴ PHÚC ĐỨC THÂN
THIÊN ĐỒNG (Đ)
TỬ PHÙ
THIÊN VIỆT
NGUYỆT ĐỨC
THIÊN THỌ
PHI LIÊM
KIẾP SÁT (Đ)
PHÁ TOÁI
THIÊN HÌNH (H)
BÍNH NGỌ ĐIỀN TRẠCH
VŨ KHÚC (V)
THIÊN PHỦ (M)
TUẾ PHÁ
HỶ THẦN
THIÊN KHỐC (Đ)
THIÊN HƯ (Đ)
THIÊN PHÚC
HÓA KỴ
ĐỊA KIẾP (H)
ĐINH MÙI QUAN LỘC
THÁI DƯƠNG (Đ)
THÁI ÂM (Đ)
LONG ĐỨC
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
MẬU THÂN NÔ BỘC
THAM LANG (Đ)
THIÊN THƯƠNG
BẠCH HỔ
ĐẠI HAO (Đ)
GIÁP THÌN PHỤ MẪU
PHÁ QUÂN (Đ)
TẤU THƯ
LONG TRÌ
HOA CÁI
THIÊN GIẢI
ĐƯỜNG PHÙ
THIÊN LA
QUAN PHÙ
ĐỊA KHÔNG (H)
紫微明寶
Nhâm Tý
Cung Mệnh: Mệnh
Mộc
Kim Tứ Cục
KỶ DẬU THIÊN DI
THIÊN CƠ (M)
CỰ MÔN (M)
PHÚC ĐỨC
ĐÀO HOA
THIÊN TRÙ
THIÊN ĐỨC
THIÊN HỶ
THIÊN Y
PHONG CÁO
PHỤC BINH
HỎA TINH (H)
THIÊN RIÊU (Đ)
QUÝ MÃO MỆNH
THIẾU ÂM
TƯỚNG QUÂN
VĂN XƯƠNG (B)
ÂN QUANG
THIÊN KHÔI
HỒNG LOAN
THIÊN TÀI
ĐỊA GIẢI
LINH TINH (Đ)
TUẦN+TRIỆT
CANH TUẤT TẬT ÁCH
TỬ VI (V)
THIÊN TƯỚNG (V)
QUAN PHỦ
PHƯỢNG CÁC
QUẢ TÚ
THIÊN QUAN
GIẢI THẦN
ĐỊA VÕNG
HÓA QUYỀN
ĐIẾU KHÁCH
ĐÀ LA (H)
THIÊN SỨ
NHÂM DẦN HUYNH ĐỆ
LIÊM TRINH (V)
HỮU BẬT
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
LƯU NIÊN VĂN TINH
TANG MÔN (Đ)
TIỂU HAO (Đ)
TUẦN+TRIỆT
TÂN SỬU PHU THÊ
THIẾU DƯƠNG
THANH LONG
TAM THAI
BÁT TỌA
THAI PHỤ
THIÊN KHÔNG
CANH TÝ TỬ TỨC
THẤT SÁT (M)
THÁI TUẾ
LỰC SỸ
TẢ PHỤ [K]
KÌNH DƯƠNG (H)
TÂN HỢI TÀI BẠCH
THIÊN LƯƠNG (H)
TRỰC PHÙ
LỘC TỒN
VĂN KHÚC (Đ)
THIÊN QUÝ
LƯU HÀ
ĐẨU QUÂN
BÁC SỸ
HÓA LỘC
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Vượng Địa Cung Mệnh là Vượng địa của bản mệnh → được nhiều lợi ích.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ Phúc Đức sáng sủa tốt đẹp → được hưởng phúc, sống lâu, tránh được nhiều tai họa.
📅 Đại Vận
4–13t
Mão
5.3/10
14–23t
Thìn
6.4/10
24–33t
Tỵ
8.2/10
34–43t
Ngọ
4/10
44–53t
Mùi
5.1/10
54–63t
Thân
3.6/10
64–73t
Dậu
7.4/10
74–83t
Tuất
3.8/10
84–93t
Hợi
5.8/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 01/11/1972 giờ Mùi có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh, nạp âm Mộc.
Lá số Nhâm Tý nam giờ Mùi có những cách cục gì?
Lá số này có 4 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị, Vượng Địa, Mệnh Vô Chính Diệu, Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ.
Điểm cung mệnh của lá số Nhâm Tý nam giờ Mùi là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.7/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Vượng Địa Cung Mệnh là Vượng địa của bản mệnh → được nhiều lợi ích.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ Phúc Đức sáng sủa tốt đẹp → được hưởng phúc, sống lâu, tránh được nhiều tai họa.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Ân Quang, Thiên Khôi, Hồng Loan

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
◦ Thái Dương sáng: thông minh, uy nghi, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Dương + nhiều cát tinh: phú quý, uy quyền, danh tiếng
◦ Thiên Cơ sáng: thông minh, mưu trí, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Âm sáng: thông minh, nhân hậu, giàu sang, sống lâu
◦ Thái Âm sáng + sinh ngày: kém tốt
◦ Cự Môn sáng: thông minh, giỏi lý luận, giàu sang, sống lâu
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vịVượng ĐịaMệnh Vô Chính Diệu
📋 Phân tích sao
• Xương/Khúc thủ Mệnh: diện mạo thanh tú, thông minh, năng khiếu văn chương/âm nhạc
• Xương/Khúc + sát/Tuần/Triệt: công danh trắc trở, tai họa, tù tội
• Khôi/Việt thủ Mệnh: thường trưởng tử, diện mạo thanh tú, thông minh, cao thượng
• Khôi/Việt + cát tinh: tài văn võ, lãnh đạo giỏi, sớm hiển đạt, phú quý sống lâu
• Khôi/Việt + sát/Tuần/Triệt: công danh trắc trở, tai họa, giảm thọ
• Hỏa/Linh đắc: can đảm, dũng mãnh, chí khí hiên ngang
• Hỏa/Linh đắc + cát tinh: giàu sang trọn đời
Tiềm Năng
10
Bền Vững
7.9
An Toàn
6.8
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Phá Quân (Đắc)

Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Dưỡng, Địa Không, Long Trì, Hoa Cái, Thiên Giải, Đường Phù

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không
Bại tinh: Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Tử Vi + Phá Quân tại Phụ Mẫu: bất hòa, sớm xa cách
Tiềm Năng
6
Bền Vững
2.6
An Toàn
4.4
Quý Nhân
1
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Thiên Đồng (Đắc)

Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tràng Sinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức, Thiên Thọ

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh
⚙ Cách cục đặc biệt
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ
Tiềm Năng
8
Bền Vững
8.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
4.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Vũ Khúc (Vượng) [H.K]Thiên Phủ (Miếu)

Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộc Dục, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất, cơ nghiệp thịnh vượng
◦ Liêm Tướng tại Điền Trạch: nhà đất trước ít sau nhiều
◦ Tử Phủ tại Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
📋 Phân tích sao
• Vũ Phủ tại Điền Trạch: giữ được tổ nghiệp, phát đạt
• Thiên Phủ tại Điền Trạch: được hưởng tổ nghiệp
• Vũ Phủ tại Điền Trạch: phát đạt mạnh
Tiềm Năng
6
Bền Vững
5.1
An Toàn
4
Quý Nhân
3
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thái Dương (Đắc)Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Quan Đới, Quốc Ấn

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc
◦ Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
◦ Lộc Tồn tại Quan Lộc: có danh chức và tài lộc, tổ chức tốt
Tiềm Năng
7
Bền Vững
8.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Tham Lang (Đắc)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Lâm Quan, Thiên Thương

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu mờ tại Nô Bộc: người giúp việc lừa đảo, bạn bè gian
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
Tiềm Năng
6
Bền Vững
1.9
An Toàn
4.2
Quý Nhân
3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Thiên Cơ (Miếu)Cự Môn (Miếu)

Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
◦ Thiên Đồng Dậu tại Thiên Di: xa nhà phiền lòng, chết xa nhà
Tiềm Năng
10
Bền Vững
6.4
An Toàn
4.6
Quý Nhân
5.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Tử Vi (Vượng) [H.Q]Thiên Tướng (Vượng)

Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Suy, Đà La, Phượng Các, Quả Tú, Thiên Quan, Thiên Sứ

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Tả/Hữu + cát tại Tật Ách: có người giúp lúc nguy
◦ Tả/Hữu + sát tại Tật Ách: rất nguy nan
◦ Liêm Trinh tại Tật Ách: tỳ vết chân tay lưng
◦ Vũ Khúc tại Tật Ách: bệnh da, tỳ vết chân tay
◦ Phá Quân tại Tật Ách: mụn nhọt, tai nạn xe cộ, tự tối
◦ Không/Kiếp tại Tật Ách: mụn nhọt chốc lở
📋 Phân tích sao
• Đà La tại Tật Ách: đau răng, tỳ vết đầu mặt
Tiềm Năng
9.5
Bền Vững
3.6
An Toàn
5.4
Quý Nhân
2
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thiên Lương (Hãm) [H.L]

Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Quý, Lưu Hà, Đẩu Quân, Bác Sỹ

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Thái Dương sáng tại Tài Bạch: giàu lớn, dễ kiếm tiền
◦ Thái Âm sáng tại Tài Bạch: tự lập nghiệp thành công
Tiềm Năng
5
Bền Vững
7.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
6.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thất Sát (Miếu)

Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tử, Kình Dương, Tả Phụ

🔍 Tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao
Tiềm Năng
10
Bền Vững
2.6
An Toàn
4.4
Quý Nhân
0
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
2
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Đắc), Thái Âm (Đắc)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộ, Tam Thai, Bát Tọa, Thiên Không, Thai Phụ

Sửu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh
◦ Thái Dương sáng: phú quý, vinh hiển, sống đến bạc đầu
◦ Thái Âm sáng: vợ chồng quý hiển, hòa thuận, giàu sang
◦ Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
Tiềm Năng
4.2
Bền Vững
7.2
An Toàn
5.8
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Liêm Trinh (Vượng)

Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Tuyệt, Hữu Bật, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần+Triệt

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tử Phủ tại Huynh Đệ: >=3 anh chị em, nhiều người quý hiển
◦ Tử Tham tại Huynh Đệ: <=3 anh chị em, ly tán, vất vả
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
• Tả/Hữu mờ tại Huynh Đệ: +1 anh chị em
• Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
Tiềm Năng
8
Bền Vững
3.4
An Toàn
4.2
Quý Nhân
3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Mão
4–13t
5.3/10
ĐV 2
Thìn
14–23t
6.4/10
ĐV 3
Tỵ
24–33t
8.2/10
ĐV 4
Ngọ
34–43t
4/10
ĐV 5
Mùi
44–53t
5.1/10
ĐV 6
Thân
54–63t
3.6/10
ĐV 7
Dậu
64–73t
7.4/10
ĐV 8
Tuất
74–83t
3.8/10
ĐV 9
Hợi
84–93t
5.8/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Mão (4–13t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Mão)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Cơ (Miếu), Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Vượng Địa Cung Mệnh là Vượng địa của bản mệnh → được nhiều lợi ích.
Mệnh Vô Chính Diệu Cung Mệnh không có chính tinh tọa thủ. Người rất khôn ngoan sắc sảo, thường hay đau yếu sức khỏe suy kém lúc thiếu thời, dễ phiêu bạt vô sở định.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Cả Mệnh lẫn Hạn vô chính diệu: bế tắc thành ít bại nhiều
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Thìn (14–23t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Thìn)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Phá Quân (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không
Bại tinh: Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Phá Quân sáng — tài lộc công danh hiển đạt
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Phá Quân hội Phượng Các — bị trách oan
▼ Phá Quân hội Thái Tuế — kiện tụng
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Phá Quân hội Quả Tú — tai nạn đơn độc trên đường
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Tỵ (24–33t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Tỵ)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.2/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Hỏa Tinh
⚙ Cách cục liên quan
Thân Cư Phúc Đức — Phúc Thọ Phúc Đức sáng sủa tốt đẹp → được hưởng phúc, sống lâu, tránh được nhiều tai họa.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Ngọ (34–43t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Ngọ)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng) [Hóa Kỵ]
Thiên Phủ (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Bản mệnh Mộc — hạn đến cung Ngọ (Hỏa): sáng sủa nhưng không lâu bền, khó tránh tai ương
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Mùi (44–53t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Mùi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.1/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Đắc)
Thái Âm (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Thân (54–63t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Thân)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
3.6/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: SPT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không
Bại tinh: Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cung nhập hạn sinh chính diệu, chính diệu sinh bản mệnh — thuận lý
✦ Tham Lang sáng — hạn hanh thông, có công danh, có hoạnh tài
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Mệnh vô chính diệu — Hạn Sát Phá Tham: trước khó sau dễ
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tham Lang hội Không/Kiếp — bế tắc hao tài truất quan
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tuổi Tý — hạn đến Dần/Thân: kỵ năm hạn và năm xung
⚠ Tham Lang hội Bạch Hổ — bị súc vật cắn hoặc tai nạn xe cộ
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Dậu (64–73t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Dậu)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Miếu)
Cự Môn (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Hỏa Tinh, Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Tuất (74–83t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Tuất)
Thiên Thời
2/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
3.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Vượng) [Hóa Quyền]
Thiên Tướng (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Hữu Bật
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
✦ Thiên Mã hội Tử Phủ — phú quý
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Hợi (84–93t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Hợi)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.8/10

Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Lương (Hãm) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Khôi, Thiên Việt, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Thiên Lương — có khả năng giải trừ tai họa
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Thiên Lương mờ ở Tý/Hợi — đi xa hoặc thay đổi công việc
▼ Thiên Lương mờ — hao tài, sức khỏe kém
⚠ Linh Tinh hội Thiên Việt — sét đánh
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2020: cung . Điểm 5.0/10 — ↑ Đang tăng.

⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2019
5.1
Hợi
2020
5.0
2021
4.9
Sửu
2022
4.7
Dần
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2020 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ TỵGiờ NgọGiờ ThânGiờ DậuXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2021Sinh 02/11/1972Tất cả giờ sinh ngày 01/11/1972Lá số tử vi năm sinh 1972