Người sinh năm Nhâm Tý nam, ngày 16/11/1972 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Tràng Sinh, Địa Không, Thiên Tài
Thân
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Mộc Dục, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Thiên Hỷ, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Phượng Các, Thiên Quý, Quả Tú, Thiên Quan
Tuất
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Lâm Quan, Tam Thai, Lưu Hà, Bác Sỹ
Hợi
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương
Tý
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Suy, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Không, Thiên Thương
Sửu
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Bệnh, Địa Kiếp, Thiên Mã, Cô Thần, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Tử, Bát Tọa, Thiên Khôi, Hồng Loan, Thiên Sứ, Tuần+Triệt
Mão
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Mộ, Long Trì, Ân Quang, Hoa Cái, Địa Giải, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tuyệt, Hỏa Tinh, Thiên Việt, Kiếp Sát, Phá Toái, Nguyệt Đức
Tỵ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Thai, Thiên Khốc, Thiên Hư, Thiên Phúc, Đẩu Quân, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Linh Tinh, Văn Xương, Văn Khúc, Quốc Ấn
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (55–64t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):