Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 04/07/1993 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Suy, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Tả Phụ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tử, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Mộ, Địa Kiếp, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Mã, Cô Thần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Thai, Địa Không, Ân Quang, Thiên Hỷ, Thiên Thương, Thiên Giải
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thiên Tài
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (26–35t), điểm 7.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):