Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 10/09/1993 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Giải
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Hình
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Linh Tinh, Hữu Bật, Văn Xương
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Địa Kiếp, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Việt, Phá Toái
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Riêu, Thiên Y
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Tả Phụ, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Tài, Thiên Thọ
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thai Phụ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Địa Giải
Sửu · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 8 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (32–41t), điểm 4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):