Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 12/08/1993 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Đẩu Quân, Thiên Thọ, Địa Giải
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Linh Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Thiên Tài, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Tả Phụ, Thiên Khốc, Tam Thai
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Không, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (32–41t), điểm 4.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):