Người sinh năm Nhâm Thân nam, ngày 14/01/1993 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Mộc Dục, Kình Dương, Địa Kiếp, Long Trì, Tam Thai, Thiên Riêu
Tý
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Quan Đới, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ
Sửu
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Lâm Quan, Phượng Các, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Mã, Lưu Niên Văn Tinh
Dần · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Đế Vượng, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Thiên Khôi, Phong Cáo, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Suy, Hoa Cái, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Bệnh, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Việt, Kiếp Sát, Thiên Đức
Tỵ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tử, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Mộ, Hồng Loan, Quả Tú, Thiên Sứ, Thiên Giải, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Tuyệt, Thiên Tài, Thiên Hình
Thân
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Đào Hoa, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Dưỡng, Đà La, Địa Không, Thiên Khốc, Thiên Quan, Đẩu Quân
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Tràng Sinh, Hữu Bật, Lưu Hà, Cô Thần, Bác Sỹ, Tuần
Hợi · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (33–42t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):