Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 16/05/1993 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tuyệt, Hữu Bật, Bát Tọa, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Thai, Thiên Khốc, Thiên Thọ, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Dưỡng, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Giải, Phong Cáo, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Mã, Cô Thần, Thiên Hình
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộc Dục, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Long Trì, Phượng Các, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Hư, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Đẩu Quân
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Suy
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Bệnh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Tài, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Tử, Tả Phụ, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Mộ, Địa Kiếp, Quả Tú
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (33–42t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):