Người sinh năm Quý Dậu nữ, ngày 16/11/1993 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Quan Đới, Địa Không, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Riêu
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Bát Tọa, Thiên Mã, Cô Thần, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Đế Vượng, Địa Kiếp, Thiên Hỷ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Thanh Long, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Tử, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Mộ, Hỏa Tinh, Thiên Quý, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Dưỡng, Quả Tú, Thiên Tài, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộc Dục, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Khốc, Thiên Thọ
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 8 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (32–41t), điểm 5.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):