Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 18/07/1993 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Tham Lang, nạp âm Kim. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Suy, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Quý
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Mộc Dục, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Tràng Sinh, Địa Không, Tả Phụ, Thiên Thương, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Dưỡng, Thiên Khốc, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Thai, Ân Quang, Thiên Trù, Thiên Không, Thiên Sứ, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Tuần
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Mộ, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Hỷ, Thiên Tài, Thiên Giải
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tử, Đà La, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Bệnh, Địa Kiếp, Bát Tọa, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (32–41t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):