Người sinh năm Quý Dậu nam, ngày 22/06/1993 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, nạp âm Kim. Lá số có 7 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Khốc
Dậu
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Trù, Thiên Không, Tuần
Tuất · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Mã, Cô Thần, Địa Giải, Phong Cáo
Hợi · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Lộc Tồn, Dưỡng, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Thọ, Thiên Giải, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Thai, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Long Trì, Phượng Các
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Phục Binh, Tuyệt, Địa Không, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Nguyệt Đức
Dần
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộ, Thiên Hư, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tử, Bát Tọa, Thiên Sứ
Thìn
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Bệnh, Thiên Việt, Phá Toái, Thiên Phúc, Thiên Riêu, Thiên Y
Tỵ
Phụ tinh: Phúc Đức, Phi Liêm, Suy, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Ngọ
Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Đế Vượng, Linh Tinh, Quả Tú
Mùi
Phụ tinh: Trực Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Kiếp, Tả Phụ, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (33–42t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):