Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 07/08/1983 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Đào Hoa, Thiên Không, Địa Giải, Bác Sỹ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Tam Thai, Bát Tọa, Đẩu Quân, Thiên Thọ
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Hình
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Linh Tinh, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Địa Kiếp, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Riêu, Thiên Y
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Tả Phụ, Phá Toái, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Thiên Tài, Giải Thần
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (44–53t), điểm 8.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):