Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 12/09/1983 giờ Thân, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Vũ Khúc, Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.3/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Hỏa Tinh, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Xương, Lưu Hà, Cô Thần, Địa Giải, Thai Phụ
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Quan Đới, Địa Không, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tam Thai, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thọ, Thiên Hình
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Dưỡng, Linh Tinh, Ân Quang, Thiên Quan, Thiên Thương
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Thai, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Thiên Quý, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Sứ, Thiên Riêu
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Mộ, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tử, Bát Tọa, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Phong Cáo
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Tả Phụ, Phượng Các, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Suy, Văn Khúc, Đào Hoa, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài
Tý
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dậu (44–53t), điểm 3.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):