Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 14/02/1983 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Tả Phụ, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Thiên Hư, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Địa Giải
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Linh Tinh, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Bát Tọa, Phá Toái, Thiên Thương, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Hữu Bật, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Sứ, Thiên Thọ
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Văn Xương, Ân Quang, Đào Hoa, Thiên Không, Phong Cáo
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Quý, Lưu Hà, Cô Thần
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Tài
Mão
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (45–54t), điểm 8.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):