Người sinh năm Quý Hợi nữ, ngày 15/09/1983 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Thủy. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Suy, Thiên Khốc, Tam Thai, Bát Tọa, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Thiên Đức, Thiên Riêu
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tử, Địa Không, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộ, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Thọ
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Phượng Các, Thiên Quý
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Thai, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương, Bác Sỹ, Tuần+Triệt
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Kiếp, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tràng Sinh, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Sứ, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Long Trì, Ân Quang, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Quan Đới, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Hình, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Tài
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (36–45t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):