Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 17/04/1983 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.6/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Tử, Linh Tinh, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Bệnh, Địa Kiếp, Hữu Bật, Kiếp Sát, Thiên Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Suy, Phá Toái, Địa Giải
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Đế Vượng, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Hình, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thương, Thiên Thọ
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Không, Lưu Hà, Cô Thần, Thiên Sứ
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Dưỡng, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Riêu, Thiên Y
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Thai, Bát Tọa, Ân Quang, Nguyệt Đức, Hồng Loan
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Mộ, Tả Phụ, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thiên Tài
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 1 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (36–45t), điểm 5.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):