Người sinh năm Nhâm Tuất nam, ngày 21/01/1983 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Dưỡng, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Giải, Quốc Ấn
Mùi
Phụ tinh: Điếu Khách, Đại Hao, Tràng Sinh, Thiên Khốc, Thiên Mã, Thiên Hình, Phong Cáo
Thân
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Mộc Dục, Linh Tinh, Thiên Trù
Dậu
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Quan Đới, Đà La, Văn Khúc, Tam Thai, Ân Quang, Hoa Cái
Tuất
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Lâm Quan, Hữu Bật, Kiếp Sát, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Cô Thần
Hợi
Phụ tinh: Tang Môn, Lực Sỹ, Đế Vượng, Kình Dương, Phượng Các, Thiên Thương, Giải Thần, Thiên Riêu
Tý · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Suy, Phá Toái, Tuần
Sửu · Tuần
Phụ tinh: Quan Phù, Tiểu Hao, Bệnh, Long Trì, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Triệt
Dần · Triệt
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tử, Tả Phụ, Thiên Khôi, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Triệt
Mão · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộ, Văn Xương, Thiên Hư, Bát Tọa, Thiên Quý, Đường Phù
Thìn
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Tuyệt, Địa Kiếp, Địa Không, Thiên Việt, Hồng Loan, Đẩu Quân
Tỵ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Hỷ Thần, Thai, Thiên Phúc, Địa Giải
Ngọ
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (42–51t), điểm 7.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):