Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 23/06/1983 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Tham Lang, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Văn Khúc, Phượng Các, Địa Giải, Giải Thần
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Không, Thiên Thọ, Thiên Giải
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Hình, Thai Phụ, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Lưu Hà, Cô Thần, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Văn Xương, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Địa Không, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Quan, Thiên Sứ
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Tả Phụ, Tam Thai, Kiếp Sát, Thiên Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Phá Toái, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Tài
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 8 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (42–51t), điểm 7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):