Người sinh năm Quý Hợi nam, ngày 28/12/1983 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Thủy. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Phượng Các, Giải Thần, Thiên Riêu
Hợi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Hữu Bật, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Không
Tý
Phụ tinh: Tang Môn, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tuần+Triệt
Sửu
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Bệnh, Tả Phụ, Tam Thai, Lưu Hà, Cô Thần, Đẩu Quân
Dần
Phụ tinh: Quan Phù, Đại Hao, Suy, Long Trì, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Phong Cáo
Mão
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Đế Vượng, Nguyệt Đức, Hồng Loan, Thiên Thương
Thìn
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc
Tỵ
Phụ tinh: Long Đức, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quý, Thiên Quan, Thiên Sứ, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Khốc, Hoa Cái, Thiên Hình, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Thiên Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Điếu Khách, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Phá Toái
Dậu
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Thai, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Hỷ, Quả Tú, Thiên Tài
Tuất
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 6 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (42–51t), điểm 6.6/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):