Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 01/10/1963 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Kim. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Hỏa Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Riêu, Thiên Y
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Văn Xương, Thiên Hư, Ân Quang, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Địa Không, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Linh Tinh, Tả Phụ, Thiên Tài
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Địa Kiếp, Tam Thai, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Quả Tú, Thiên Thương, Thiên Thọ, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Bát Tọa, Lưu Hà, Địa Giải
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Hữu Bật, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Thiên Không, Thiên Hình, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Văn Khúc, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần, Thai Phụ
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (63–72t), điểm 2.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):