Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 08/12/1963 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Đế Vượng, Địa Không, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Suy, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Thiên Thọ, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Bệnh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Tử, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Mộ, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Tam Thai, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Thai, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Thiên Sứ
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Mộc Dục, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Không, Địa Giải, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Lâm Quan, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái
Tỵ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Hợi (56–65t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):