Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 09/03/1963 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Tam Thai, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Linh Tinh, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Địa Kiếp, Bát Tọa, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Địa Giải
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Suy, Hữu Bật, Thiên Hư, Thiên Tài, Thiên Giải
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Trù, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Thiên Thương, Đẩu Quân, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Quý
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Địa Không, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (56–65t), điểm 2.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):