Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 14/06/1963 giờ Dậu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Phủ, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Hư, Bát Tọa, Đẩu Quân
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Ân Quang, Thiên Trù, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Thiên Tài, Thiên Giải, Phong Cáo
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Văn Xương, Văn Khúc, Quả Tú, Thiên Thương
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Địa Không, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thai Phụ
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Thiên Quý, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Tam Thai, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Dần (63–72t), điểm 4.9/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):