Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 15/04/1963 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Kim. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.0/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Quan Đới, Thiên Hư, Địa Giải, Phong Cáo
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Văn Khúc, Bát Tọa, Ân Quang, Thiên Hình
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Dưỡng, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Tài, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Thai, Đà La, Quả Tú, Thai Phụ, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tuyệt, Hỏa Tinh, Lưu Hà, Thiên Thương, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Mộ, Văn Xương, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Khôi
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tử, Địa Không, Thiên Không, Thiên Sứ, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Bệnh, Linh Tinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Suy, Địa Kiếp, Tả Phụ, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Đế Vượng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Lâm Quan, Hữu Bật, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Đẩu Quân, Quốc Ấn
Thân
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (63–72t), điểm 7.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):