Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 16/06/1963 giờ Hợi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Cự Môn, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Tả Phụ, Hữu Bật, Long Trì, Phượng Các, Tam Thai
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Suy, Linh Tinh, Thiên Hư, Thiên Tài
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Trù, Địa Giải
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Kình Dương, Văn Xương, Thiên Thương, Đẩu Quân, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Địa Không, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Hình
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Đà La, Quả Tú, Thiên Sứ, Phong Cáo, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Thiên Quý, Thiên Không, Thiên Riêu, Thiên Y, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (56–65t), điểm 3.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):