Người sinh năm Quý Mão nữ, ngày 18/03/1963 giờ Tỵ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Kim. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Hình
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Bát Tọa, Thiên Thọ, Thai Phụ
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Đế Vượng, Thiên Quý, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Bác Sỹ
Tý · Triệt
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Quả Tú, Thiên Tài, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Thanh Long, Bệnh, Hỏa Tinh, Ân Quang, Lưu Hà, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Tiểu Hao, Tử, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Khôi, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Không, Tuần
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tấu Thư, Tuyệt, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương, Thiên Việt, Thiên Mã
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Thai, Địa Không, Thiên Hỷ, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Dưỡng, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Đẩu Quân, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Địa Giải, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Đại Hao, Mộc Dục, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Hư, Thiên Giải
Dậu
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thìn (62–71t), điểm 8.7/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):