Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 18/11/1963 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Phá Quân, nạp âm Kim. Lá số có 12 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.9/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Ân Quang
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Lâm Quan, Văn Khúc, Lưu Hà
Dần
Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Quan Đới, Thiên Khốc, Tam Thai, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh
Mão
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Mộc Dục, Thiên Không, Đẩu Quân, Thiên Tài, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Phá Toái, Cô Thần, Thiên Phúc
Tỵ · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Dưỡng, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thương, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Thai, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần
Mùi
Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Tuyệt, Linh Tinh, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Mộ, Địa Kiếp, Thiên Hư
Dậu
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tử, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Hỏa Tinh, Bát Tọa
Hợi
Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Suy, Văn Xương, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Thọ
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (64–73t), điểm 7.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):