Trang ChủMệnh KhốNăm 196320/11/1963Quý Mão Nam Giờ Thìn
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2020
Lá Số Quý Mão Nam — Sinh 20/11/1963 Giờ Thìn
Cung Mệnh ⭐ Thiên Tướng Kim Cục Hỏa Lục Cục Điểm 6.7/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ĐINH TỴ PHU THÊ
LIÊM TRINH (H)
THAM LANG (H)
HỶ THẦN
TAM THAI
THIÊN QUÝ
THIÊN VIỆT
THIÊN MÃ (V)
CÔ THẦN
THIÊN PHÚC
THIÊN GIẢI
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA KỴ
TANG MÔN (H)
HỎA TINH (Đ)
PHÁ TOÁI
TUẦN
MẬU NGỌ HUYNH ĐỆ
CỰ MÔN (V)
THIẾU ÂM
VĂN XƯƠNG (H)
THIÊN HỶ
THIÊN QUAN
THIÊN THỌ
PHONG CÁO
HÓA QUYỀN
PHI LIÊM
THIÊN HÌNH (H)
KỶ MÙI MỆNH
THIÊN TƯỚNG (Đ)
TẤU THƯ
LONG TRÌ
PHƯỢNG CÁC
HOA CÁI
GIẢI THẦN
QUAN PHÙ
ĐỊA KHÔNG (H)
CANH THÂN PHỤ MẪU
THIÊN ĐỒNG (M)
THIÊN LƯƠNG (V)
TỬ PHÙ
TƯỚNG QUÂN
VĂN KHÚC (H)
NGUYỆT ĐỨC
QUỐC ẤN
KIẾP SÁT (Đ)
BÍNH THÌN TỬ TỨC
THÁI ÂM (H)
THIẾU DƯƠNG
ĐỊA GIẢI
THIÊN LA
HÓA KHOA
BỆNH PHÙ
THIÊN KHÔNG
TUẦN
紫微明寶
Quý Mão
Cung Mệnh: Mệnh
Kim
Hỏa Lục Cục
TÂN DẬU PHÚC ĐỨC
VŨ KHÚC (Đ)
THẤT SÁT (H)
TUẾ PHÁ
THIÊN HƯ (H)
BÁT TỌA
ÂN QUANG
TIỂU HAO (Đ)
ẤT MÃO TÀI BẠCH THÂN
THIÊN PHỦ (B)
THÁI TUẾ
THIÊN KHỐC (H)
THIÊN KHÔI
LƯU NIÊN VĂN TINH
ĐẠI HAO (Đ)
ĐỊA KIẾP (H)
NHÂM TUẤT ĐIỀN TRẠCH
THÁI DƯƠNG (H)
LONG ĐỨC
THANH LONG
THIÊN TRÙ
ĐẨU QUÂN
THIÊN TÀI
THIÊN Y
THAI PHỤ
ĐỊA VÕNG
THIÊN RIÊU (H)
GIÁP DẦN TẬT ÁCH
TRỰC PHÙ
LƯU HÀ
PHỤC BINH
LINH TINH (Đ)
THIÊN SỨ
QUÝ SỬU THIÊN DI
TỬ VI (Đ)
PHÁ QUÂN (V)
QUAN PHỦ
TẢ PHỤ
HỮU BẬT
QUẢ TÚ
HÓA LỘC
ĐIẾU KHÁCH
KÌNH DƯƠNG (Đ)
TRIỆT
NHÂM TÝ NÔ BỘC
THIÊN CƠ (Đ)
PHÚC ĐỨC
LỘC TỒN
ĐÀO HOA
THIÊN ĐỨC
HỒNG LOAN
THIÊN THƯƠNG
BÁC SỸ
TRIỆT
QUÝ HỢI QUAN LỘC
LỰC SỸ
BẠCH HỔ
ĐÀ LA (H)
⚙ Cách Cục
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
📅 Đại Vận
6–15t
Mùi
7.4/10
16–25t
Ngọ
3.6/10
26–35t
Tỵ
3/10
36–45t
Thìn
6.8/10
46–55t
Mão
6.5/10
56–65t
Dần
3.7/10
66–75t
Sửu
3.9/10
76–85t
6.4/10
86–95t
Hợi
6.7/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2020.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Quý Mão nam, ngày 20/11/1963 giờ Thìn có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Kim.
Lá số Quý Mão nam giờ Thìn có những cách cục gì?
Lá số này có 5 cách cục: Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị, Mệnh Không Thân Kiếp, Tài Ấm Giáp Ấn, Phủ Ấn Củng Thân, Phủ Tướng Triều Viên.
Điểm cung mệnh của lá số Quý Mão nam giờ Thìn là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.7/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
Phủ Ấn Củng Thân Cung Thân có Thiên Phủ và Thiên Tướng hội chiếu → giàu có bền vững.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Thiên Tướng (Đắc)

Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tử, Địa Không, Long Trì, Phượng Các, Hoa Cái, Giải Thần

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Tử Vi sáng: thân hình đẫy đà, thông minh, phúc thọ
◦ Tử Vi gặp Tuần/Triệt: thiếu thời khó khăn, dễ bệnh
◦ Tử Vi gặp Không/Kiếp: lao tâm, công danh trắc trở
◦ Tử Vi Tả/Hữu: uy quyền lớn
◦ Tử Phủ gặp Kình: giàu do kinh doanh
◦ Thiên Phủ thủ Mệnh: nhân hậu, giàu sang, sống lâu
⚙ Cách cục đặc biệt
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vịMệnh Không Thân KiếpTài Ấm Giáp ẤnPhủ Tướng Triều Viên
📋 Phân tích sao
• Không/Kiếp hãm: gian tà, ích kỷ, cuộc đời bất như ý, mang tật
Tiềm Năng
10
Bền Vững
4.3
An Toàn
5.2
Quý Nhân
5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thiên Đồng (Miếu)Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Tử Phù, Tướng Quân, Bệnh, Văn Khúc, Kiếp Sát, Nguyệt Đức, Quốc Ấn

Thân

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Thái Âm mờ: cha mẹ vất vả
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
10
Bền Vững
8.7
An Toàn
7.8
Quý Nhân
2.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vũ Khúc (Đắc)Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Tiểu Hao, Suy, Thiên Hư, Bát Tọa, Ân Quang

Dậu

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng: xứng ý toại lòng, sống lâu, nhiều người giàu sang
◦ Tử Vi + Phá Quân: lao tâm khổ tứ, phải xa quê — họ hàng ly tán
◦ Liêm Phủ tại Phúc Đức: sung sướng, phúc thọ song toàn
◦ Liêm Phá tại Phúc Đức: vất vả, phải xa quê mới sống lâu
◦ Thiên Mã tại Phúc Đức: tăng thọ, xa quê càng tốt
◦ Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Phúc Đức: giảm thọ, phải xa gia đình, họ hàng nghèo ly tán
Tiềm Năng
6
Bền Vững
0.1
An Toàn
3
Quý Nhân
6
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Thái Dương (Hãm)

Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Đế Vượng, Thiên Trù, Đẩu Quân, Thiên Tài, Thiên Riêu, Thiên Y

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Nhật Nguyệt hội Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
◦ Thái Âm mờ tại Điền Trạch: không có nhà đất
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thái Dương mờ tại Điền Trạch: không có nhà đất
Tiềm Năng
2
Bền Vững
6.2
An Toàn
5.8
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
0
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Lực Sỹ, Lâm Quan, Đà La

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
◦ Liêm Phủ: phú quý song toàn, lập chiến công, uy quyền
◦ Liêm Tham: võ chức nhỏ, công danh trở ngại, nhiều tai họa
◦ Khôi/Việt tại Quan Lộc: có danh chức lớn, lãnh đạo
◦ Thiên Mã tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, công việc lưu động
◦ Quan Lộc vô chính diệu + Tuần/Triệt: khó đầu sau hiển đạt nhưng không bền
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Quan Lộc vô chính diệu: công danh bình thường, không hiển đạt
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
1.8
An Toàn
2.5
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Cơ (Đắc)

Phụ tinh: Phúc Đức, Lộc Tồn, Quan Đới, Đào Hoa, Thiên Đức, Hồng Loan, Thiên Thương, Bác Sỹ

Tý · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Lộc Tồn
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Lộc Tồn tại Nô Bộc: ít người giúp việc, ít bạn bè
• Tuần/Triệt tại Nô Bộc: trước khó sau dễ, không bền
• Đào Hoa tại Nô Bộc: mang lụy vì tình
• Triệt án ngữ [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80%
Tiềm Năng
7
Bền Vững
9.5
An Toàn
8
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Tử Vi (Đắc)Phá Quân (Vượng) [H.L]

Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Mộc Dục, Kình Dương, Tả Phụ, Hữu Bật, Quả Tú, Triệt

Sửu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
◦ Tử Tham tại Thiên Di: phiền lòng, tiểu nhân quấy rối, may ít rủi nhiều
◦ Tử Vi + Tướng/Sát tại Thiên Di: được kính nể, gần quyền quý, có tài lộc
◦ Liêm Phá tại Thiên Di: xa nhà bất lợi, may ít rủi nhiều, chết xa nhà
◦ Liêm Sát tại Thiên Di: tai nạn đường xa, nguy hiểm vũ khí, chết nơi tạm
◦ Liêm Tham tại Thiên Di: tai họa, hình ngục, kiện tụng, ít gặp quý nhân
◦ Thiên Mã tại Thiên Di: di chuyển nhiều, được yêu thích
📋 Phân tích sao
• Tử Phá tại Thiên Di: hay ra ngoài, gặp quý nhân nhưng chết xa nhà
• Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
• Kình/Đà tại Thiên Di: tai nạn, chết xa nhà
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Triệt án ngữ [hết tác dụng — trên 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80%
Tiềm Năng
6
Bền Vững
1.1
An Toàn
4.4
Quý Nhân
4.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)

Phụ tinh: Trực Phù, Phục Binh, Tràng Sinh, Linh Tinh, Lưu Hà, Thiên Sứ

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
◦ Đồng Cự tại Tật Ách: bệnh tâm khí
◦ Thái Dương tại Tật Ách: đau đầu, căng mạch máu
◦ Cự Môn tại Tật Ách: bệnh hạ bộ, mụn nhọt
◦ Thiên Hình tại Tật Ách: bệnh phong, dao kéo
Tiềm Năng
7
Bền Vững
7.2
An Toàn
5.8
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Thiên Phủ (Bình)

Phụ tinh: Thái Tuế, Đại Hao, Dưỡng, Địa Kiếp, Thiên Khốc, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Vũ Phủ tại Tài Bạch: rất giàu, giữ của bền
◦ Vũ Tướng tại Tài Bạch: của cải chồng chất, gặp quý nhân
📋 Phân tích sao
• Song Hao tại Tài Bạch: tiêu hoang, hao tán, thích cờ bạc
• Không/Kiếp tại Tài Bạch: túng thiếu, cùng khốn
Tiềm Năng
4
Bền Vững
6.6
An Toàn
4
Quý Nhân
1.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Thái Âm (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Thai, Thiên Không, Địa Giải, Thiên La, Tuần

Thìn · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
Tiềm Năng
3.2
Bền Vững
9
An Toàn
9.5
Quý Nhân
2.8
Minh Bạch
6.5
Tương Hợp
6
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Liêm Trinh (Hãm)Tham Lang (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Tang Môn, Hỷ Thần, Tuyệt, Hỏa Tinh, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Việt, Thiên Mã

Tỵ · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tử Sát: trước trở sau thành, nên muộn hôn nhân, tránh chia ly
◦ Tử Phá: hình khắc, chia ly, bất hòa — nên lấy người lớn tuổi hơn
◦ Tử Tham: nên muộn hôn nhân, dễ ghen tuông, bất hòa
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Thiên Mã tại Phu Thê: gặp nhau nơi xa, kết hôn xa quê
• Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
• Tuần/Triệt tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, dễ chia ly, nhiều lần trắc trở
• Tuần lâm hỏa địa (Tỵ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
Tiềm Năng
2.2
Bền Vững
0.6
An Toàn
5.6
Quý Nhân
5.5
Minh Bạch
8.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Cự Môn (Vượng) [H.Q]

Phụ tinh: Thiếu Âm, Phi Liêm, Mộ, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Thiên Thọ, Thiên Hình

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Lộc Tồn tại Huynh Đệ: ít anh chị em, xa cách sớm, bất hòa
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
• Xương/Khúc mờ tại Huynh Đệ: không có anh chị em
Tiềm Năng
10
Bền Vững
8.7
An Toàn
6.8
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
8
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Mùi
6–15t
7.4/10
ĐV 2
Ngọ
16–25t
3.6/10
ĐV 3
Tỵ
26–35t
3/10
ĐV 4
Thìn
36–45t
6.8/10
ĐV 5
Mão
46–55t
6.5/10
ĐV 6
Dần
56–65t
3.7/10
ĐV 7
Sửu
66–75t
3.9/10
ĐV 8
76–85t
6.4/10
ĐV 9
Hợi
86–95t
6.7/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Mùi (6–15t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Mùi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟢
7.4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Tướng (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Đại Hao
⚙ Cách cục liên quan
Thuận Lý — Dương cư Dương vị / Âm cư Âm vị Năm sinh và cung Mệnh cùng âm dương → thuận lý, độ số gia tăng.
Mệnh Không Thân Kiếp Người rất khôn ngoan sắc sảo. Vui ít buồn nhiều, mưu sự thành bại thất thường, làm gì cũng chẳng lâu bền.
Tài Ấm Giáp Ấn Thiên Tướng sáng sủa tọa thủ, có Thiên Lương giáp cung → phú quý song toàn.
Phủ Tướng Triều Viên Thiên Phủ và Thiên Tướng triều viên → phú quý song toàn, địa vị cao.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Mệnh Vũ/Tướng — Hạn sao tốt: phát đạt tài quan sống mỹ
✦ Hạn Vũ/Tướng — Mệnh tốt: danh tài hoạnh phát
✦ Thiên Tướng sáng — toại lòng danh tài hưng vượng, có hoạnh tài
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Thiên Tướng hội Không/Kiếp — rắc rối bị ám hại, không đáng lo
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Song Hao hội Phá Quân — hao tài tung thiếu
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Ngọ (16–25t)

📊 Scoring — Cung Huynh Đệ (Ngọ)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Cự Môn (Vượng) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Cung nhập hạn sinh chính diệu, chính diệu sinh bản mệnh — thuận lý
✦ Mệnh TPVT — Hạn CN: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Mệnh Vũ/Tướng — Hạn sao tốt: phát đạt tài quan sống mỹ
✦ Cự Môn sáng — toại lòng, hoạnh phát danh tài, thắng tranh chấp
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
◆ Đào Hoa hội Hồng Hỷ Riêu — có nhân tình
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Tỵ (26–35t)

📊 Scoring — Cung Phu Thê (Tỵ)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Liêm Trinh (Hãm)
Tham Lang (Hãm) [Hóa Kỵ]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Tuần lâm Hỏa địa (Tỵ/Ngọ) — đặc cách tốt, giảm tính xấu, tăng tính tốt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Mệnh TPVT — Hạn Sát Phá Tham: trong may có rủi, cần đề phòng
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Thìn (36–45t)

📊 Scoring — Cung Tử Tức (Thìn)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.8/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Âm (Hãm) [Hóa Khoa]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tam phương tứ chính tương sinh nhiều — đại vận tốt đẹp
✦ Mệnh TPVT — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
▼ Văn Xương/Khúc mờ — sức khỏe kém, hao tài kiện tụng
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Mão (46–55t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Mão)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Phủ (Bình)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Đà La, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
⚠ Bạch Hổ hội Thất Sát — tai nạn đao thương hoặc tù tội
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Dần (56–65t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Dần)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Miếu), Thiên Lương (Vượng)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Linh Tinh mờ — đau yếu phát điên, tai nạn đao súng điện lửa, kiện tụng có tang
▼ Văn Xương/Khúc mờ — sức khỏe kém, hao tài kiện tụng
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Sửu (66–75t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Sửu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🔴
3.9/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Đắc)
Phá Quân (Vượng) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt, Hữu Bật
Sát tinh: Kình Dương, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Tiểu Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh TPVT — Hạn TPVT: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Mệnh Vũ/Tướng — Hạn sao tốt: phát đạt tài quan sống mỹ
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
▼ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao xấu — nhân ly tài tán đau yếu buồn phiền
▼ Tả/Hữu hội sát tinh — có tang mất của bế tắc
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Không/Kiếp hội Tả/Hữu — bị lừa bởi người khác
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Tý (76–85t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Tý)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.4/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Đắc)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Lộc Tồn
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Mệnh TPVT — Hạn CNDL: hiển hách xứng ý toại lòng
✦ Mệnh Vũ/Tướng — Hạn sao tốt: phát đạt tài quan sống mỹ
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
⚠ Bản mệnh Kim — hạn đến cung Tý (Thủy): hao tổn thương, tai ương đáng lo
⚠ Tuổi Dần/Mão — hạn đến Tý/Hợi: kỵ năm hạn và năm xung
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Hợi (86–95t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Hợi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
3/4
Tổng 🟡
6.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Liêm Trinh (Hãm), Tham Lang (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Không/Kiếp hội Tham Lang — bế tắc hao tài
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Tang Môn hội Bạch Hổ Thiên Khốc — người chết hao tài
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tuổi Dần/Mão — hạn đến Tý/Hợi: kỵ năm hạn và năm xung
⚠ Song Hao hội Tuyệt — phá sản
⚠ Tang Môn hội Hỏa Tinh — cháy nhà
⚠ Bạch Hổ hội Tham Lang — tai nạn xe cộ hoặc bị ác thú cắn
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Không/Kiếp — nạn sông nước
⚠ Thiên Mã hội Không Kiếp Tuế — tai nạn nghiêm trọng hoặc chết
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2020: cung . Điểm 4.2/10 — → Ổn định.

⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2019
4.5
Hợi
2020
4.2
2021
3.9
Sửu
2022
3.7
Dần
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2020 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ DầnGiờ MãoGiờ TỵGiờ NgọXem lá số Nữ cùng ngày giờXem vận năm 2021Sinh 19/11/1963Sinh 21/11/1963Tất cả giờ sinh ngày 20/11/1963Lá số tử vi năm sinh 1963