Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 01/02/2003 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 8 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.1/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Suy, Linh Tinh, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Đế Vượng, Đà La, Địa Kiếp, Thiên Hư, Phá Toái, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Lâm Quan, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tả Phụ, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thương, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Khúc, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Thai, Hỏa Tinh, Ân Quang, Thiên Quý, Hoa Cái, Thiên Sứ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Mộ, Địa Không, Đẩu Quân, Thiên Hình, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Tử, Hữu Bật, Bát Tọa, Thiên Trù
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Bệnh, Kình Dương, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thọ
Hợi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 3 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tuất (24–33t), điểm 5.3/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):