Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 11/11/2003 giờ Sửu, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Tử Vi, Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Địa Không, Thiên Trù, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Linh Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Đẩu Quân
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Địa Kiếp, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư, Ân Quang
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Lưu Hà, Thiên Hỷ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Thiên Khôi, Thiên Thương, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Thiên Đức, Quả Tú, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Văn Khúc, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Sứ
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Tam Thai, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Hoa Cái, Thiên Thọ, Thai Phụ
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Hỏa Tinh, Bát Tọa, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Văn Xương, Tuần
Dậu · Tuần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: SPT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 4 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (22–31t), điểm 6.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):