Người sinh năm Quý Mùi nữ, ngày 15/12/2003 giờ Mùi, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Tướng, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Tuyệt, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Địa Giải, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Thai, Địa Kiếp, Thiên Quan, Thiên Giải
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Dưỡng, Hoa Cái, Thiên Hình
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không, Quốc Ấn
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộc Dục, Phong Cáo, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Quan Đới, Thiên Trù, Thiên Thương
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Lâm Quan, Đà La, Văn Khúc, Long Trì, Thiên Khốc, Tam Thai
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Đế Vượng, Hữu Bật, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Sứ, Thiên Tài
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Suy, Kình Dương, Thiên Hư, Phá Toái, Thai Phụ, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Bệnh, Tả Phụ, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Thọ
Dần
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Phượng Các, Bát Tọa, Thiên Quý
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Mộ, Địa Không, Hỏa Tinh, Thiên Đức, Quả Tú, Đẩu Quân
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 3 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Mùi (25–34t), điểm 6.8/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):