Trang ChủMệnh KhốNăm 200316/08/2003Quý Mùi Nữ Giờ Dần
Lá Số Tử Vi · Cổ Pháp · Năm 2027
Lá Số Quý Mùi Nữ — Sinh 16/08/2003 Giờ Dần
Cung Mệnh ⭐ Tham Lang Mộc Cục Hỏa Lục Cục Điểm 6.1/10
Lá Số Grid — 12 Cung Bố Cục
ĐINH TỴ HUYNH ĐỆ
THÁI ÂM (H)
TẤU THƯ
THIÊN VIỆT
THIÊN MÃ (V)
THIÊN PHÚC
THIÊN THỌ
ĐƯỜNG PHÙ
HÓA KHOA
ĐIẾU KHÁCH
MẬU NGỌ MỆNH
THAM LANG (H)
TRỰC PHÙ
VĂN KHÚC (H)
THIÊN QUAN
HÓA KỴ
PHI LIÊM
KỶ MÙI PHỤ MẪU
THIÊN ĐỒNG (H)
CỰ MÔN (H)
THÁI TUẾ
HỶ THẦN
HOA CÁI
THIÊN Y
HÓA QUYỀN
THIÊN RIÊU (H)
CANH THÂN PHÚC ĐỨC
VŨ KHÚC (V)
THIÊN TƯỚNG (M)
THIẾU DƯƠNG
VĂN XƯƠNG (B)
HỒNG LOAN
CÔ THẦN
THAI PHỤ
QUỐC ẤN
BỆNH PHÙ
LINH TINH (H)
KIẾP SÁT (Đ)
THIÊN KHÔNG
TUẦN
BÍNH THÌN PHU THÊ
LIÊM TRINH (M)
THIÊN PHỦ (V)
PHÚC ĐỨC
TƯỚNG QUÂN
HỮU BẬT
TAM THAI
THIÊN ĐỨC
QUẢ TÚ
PHONG CÁO
THIÊN LA
紫微明寶
Quý Mùi
Cung Mệnh: Mệnh
Mộc
Hỏa Lục Cục
TÂN DẬU ĐIỀN TRẠCH
THÁI DƯƠNG (H)
THIÊN LƯƠNG (H)
TANG MÔN (Đ)
ĐẠI HAO (Đ)
ĐỊA KHÔNG (H)
TUẦN
ẤT MÃO TỬ TỨC
PHƯỢNG CÁC
THIÊN KHÔI
ĐẨU QUÂN
LƯU NIÊN VĂN TINH
GIẢI THẦN
BẠCH HỔ
TIỂU HAO (Đ)
THIÊN HÌNH (Đ)
NHÂM TUẤT QUAN LỘC THÂN
THẤT SÁT (H)
THIẾU ÂM
TẢ PHỤ
BÁT TỌA
THIÊN TRÙ
ĐỊA VÕNG
PHỤC BINH
GIÁP DẦN TÀI BẠCH
PHÁ QUÂN (H)
LONG ĐỨC
THANH LONG
LƯU HÀ
THIÊN HỶ
THIÊN GIẢI
HÓA LỘC
QUÝ SỬU TẬT ÁCH
TUẾ PHÁ
LỰC SỸ
THIÊN HƯ (H)
ÂN QUANG
THIÊN QUÝ
THIÊN TÀI
ĐỊA GIẢI
KÌNH DƯƠNG (Đ)
ĐỊA KIẾP (H)
PHÁ TOÁI
THIÊN SỨ
TRIỆT
NHÂM TÝ THIÊN DI
TỬ VI (B)
TỬ PHÙ
LỘC TỒN
ĐÀO HOA
NGUYỆT ĐỨC
BÁC SỸ
TRIỆT
QUÝ HỢI NÔ BỘC
THIÊN CƠ (H)
QUAN PHỦ
LONG TRÌ
THIÊN KHỐC (H)
THIÊN THƯƠNG
QUAN PHÙ
ĐÀ LA (H)
HỎA TINH (H)
⚙ Cách Cục
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
📅 Đại Vận
6–15t
Ngọ
5.5/10
16–25t
Mùi
4.2/10
26–35t
Thân
7.7/10
36–45t
Dậu
1.8/10
46–55t
Tuất
5.3/10
56–65t
Hợi
5.6/10
66–75t
8.7/10
76–85t
Sửu
2.2/10
86–95t
Dần
5.5/10

Luận Giải AI — 24 Phần

Nhập đúng giờ sinh để nhận phân tích chuyên sâu: tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027.

Xem Luận Giải Miễn Phí →
Câu Hỏi Thường Gặp
Người sinh năm Quý Mùi nữ, ngày 16/08/2003 giờ Dần có cung mệnh gì?
Cung mệnh là cung Mệnh với chính tinh Tham Lang, nạp âm Mộc.
Lá số Quý Mùi nữ giờ Dần có những cách cục gì?
Lá số này có 1 cách cục: Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị.
Điểm cung mệnh của lá số Quý Mùi nữ giờ Dần là bao nhiêu?
Điểm cung mệnh là 6.1/10. Để xem phân tích chi tiết 24 phần, dùng công cụ luận giải tại tuviminhbao.com.

Phần 1 / 24 — Tổng Quan Lá Số

⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
Xem luận giải AI đầy đủ lá số này →

Phần 2 / 24 — Cung Mệnh

Tham Lang (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Đế Vượng, Văn Khúc, Thiên Quan

Ngọ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
◦ Tử Vi gặp Tuần/Triệt: thiếu thời khó khăn, dễ bệnh
◦ Tử Vi gặp Xương/Khúc: giàu sang
◦ Tử Vi Tả/Hữu: uy quyền lớn
◦ Thất Sát thủ Mệnh: nóng nảy, cương, thân hình thô
◦ Thất Sát hãm: hung bạo, gian quyệt, nghề thấp, khó sống lâu
◦ Phá Quân thủ Mệnh: cương, hiếu thắng, thích biến động
⚙ Cách cục đặc biệt
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị
📋 Phân tích sao
• Tham Lang hãm: gian tham, vất vả, nhiều dục
• Xương/Khúc thủ Mệnh: diện mạo thanh tú, thông minh, năng khiếu văn chương/âm nhạc
Tiềm Năng
1.5
Bền Vững
5.5
An Toàn
9
Quý Nhân
2.8
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Mệnh →

Phần 3 / 24 — Cung Phụ Mẫu

Thiên Đồng (Hãm)Cự Môn (Hãm) [H.Q]

Phụ tinh: Thái Tuế, Hỷ Thần, Suy, Hoa Cái, Thiên Riêu, Thiên Y

Mùi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Tuần/Triệt tại Phụ Mẫu: sớm khắc thân, xa cách, có thể con nuôi
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3.8
An Toàn
2.2
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Phụ Mẫu →

Phần 4 / 24 — Cung Phúc Đức

Vũ Khúc (Vượng)Thiên Tướng (Miếu)

Phụ tinh: Thiếu Dương, Bệnh Phù, Bệnh, Linh Tinh, Văn Xương, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần

Thân · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Vi + Phủ/Tướng: xứng ý toại lòng, sống lâu, nhiều người giàu sang
◦ Tử Vi + Phá Quân: lao tâm khổ tứ, phải xa quê — họ hàng ly tán
◦ Liêm Phủ tại Phúc Đức: sung sướng, phúc thọ song toàn
◦ Liêm Phá tại Phúc Đức: vất vả, phải xa quê mới sống lâu
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Thân): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt án ngữ Phúc Đức: xa quê lập nghiệp, họ hàng ly tán
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
9
Bền Vững
8.2
An Toàn
8.8
Quý Nhân
4
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
3
Xem luận giải AI chi tiết Phúc Đức →

Phần 5 / 24 — Cung Điền Trạch

Thái Dương (Hãm)Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Tử, Địa Không, Tuần

Dậu · Tuần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
◦ Nhật Nguyệt hội Điền Trạch: rất nhiều nhà đất
◦ Thái Âm mờ tại Điền Trạch: không có nhà đất
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
◦ Triệt đáo kim cung (Dậu): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
📋 Phân tích sao
• Thái Dương mờ tại Điền Trạch: không có nhà đất
• Tuần án ngữ [chưa tác dụng — dưới 30 tuổi]: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50%
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3.1
An Toàn
2
Quý Nhân
3.5
Minh Bạch
7.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Điền Trạch →

Phần 6 / 24 — Cung Quan Lộc

Thất Sát (Hãm)

Phụ tinh: Thiếu Âm, Phục Binh, Mộ, Tả Phụ, Bát Tọa, Thiên Trù, Địa Võng

Tuất

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
◦ Liêm Phủ: phú quý song toàn, lập chiến công, uy quyền
◦ Liêm Sát: quân sự thăng giáng thất thường, nhiều rủi ro
◦ Liêm Tham: võ chức nhỏ, công danh trở ngại, nhiều tai họa
◦ Xương/Khúc tại Quan Lộc: công danh hiển đạt, văn tài lỗi lạc
📋 Phân tích sao
• Tả/Hữu tại Quan Lộc: được nhiều người giúp đỡ công danh
Tiềm Năng
2
Bền Vững
4
An Toàn
8
Quý Nhân
4.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
4
Xem luận giải AI chi tiết Quan Lộc →

Phần 7 / 24 — Cung Nô Bộc

Thiên Cơ (Hãm)

Phụ tinh: Quan Phù, Quan Phủ, Tuyệt, Đà La, Hỏa Tinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Thương

Hợi

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Tiểu Hao
◦ Xương/Khúc/Khôi/Việt mờ tại Nô Bộc: người có danh giá dễ làm hại
◦ Song Hao tại Nô Bộc: người giúp việc gian giảo, bạn bè du đãng
📋 Phân tích sao
• Khốc/Hư tại Nô Bộc: bị người giúp việc oan trách
Tiềm Năng
2
Bền Vững
3.9
An Toàn
3.9
Quý Nhân
5.5
Minh Bạch
7
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Nô Bộc →

Phần 8 / 24 — Cung Thiên Di

Tử Vi (Bình)

Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Triệt

Tý · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Tham tại Thiên Di: phiền lòng, tiểu nhân quấy rối, may ít rủi nhiều
◦ Tử Vi + Tướng/Sát tại Thiên Di: được kính nể, gần quyền quý, có tài lộc
◦ Liêm Tham tại Thiên Di: tai họa, hình ngục, kiện tụng, ít gặp quý nhân
◦ Tả/Hữu tại Thiên Di: được giúp đỡ khi ra ngoài
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Lộc tại Thiên Di: dễ kiếm tiền, gặp may mắn, buôn bán phát tài
• Tuần/Triệt tại Thiên Di: phiền lòng, chết xa nhà
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
3
Bền Vững
7.2
An Toàn
9.3
Quý Nhân
4.8
Minh Bạch
5.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Thiên Di →

Phần 9 / 24 — Cung Tật Ách

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)

Phụ tinh: Tuế Phá, Lực Sỹ, Dưỡng, Kình Dương, Địa Kiếp, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý

Sửu · Triệt

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Thiên Đồng tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
◦ Đồng Cự tại Tật Ách: bệnh tâm khí
◦ Thái Dương tại Tật Ách: đau đầu, căng mạch máu
◦ Thái Âm mờ tại Tật Ách: bệnh phổi
◦ Cự Môn tại Tật Ách: bệnh hạ bộ, mụn nhọt
◦ Song Hao tại Tật Ách: bệnh tiêu hóa
📋 Phân tích sao
• Tuần/Triệt tại Tật Ách: ít bệnh tật suốt đời
• Kình Dương tại Tật Ách: bệnh tai, trĩ, tỳ vết chân
• Không/Kiếp tại Tật Ách: mụn nhọt chốc lở
• Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
• Vô chính diệu có Triệt: rất tốt — Triệt giải trừ cung trống
Tiềm Năng
0.8
Bền Vững
4.1
An Toàn
8.1
Quý Nhân
2
Minh Bạch
2.5
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tật Ách →

Phần 10 / 24 — Cung Tài Bạch

Phá Quân (Hãm) [H.L]

Phụ tinh: Long Đức, Thanh Long, Tràng Sinh, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Giải

Dần

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Vũ Tướng tại Tài Bạch: của cải chồng chất, gặp quý nhân
◦ Tuần án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 50% (đang tác dụng)
Tiềm Năng
4
Bền Vững
3.2
An Toàn
6.8
Quý Nhân
3.3
Minh Bạch
8
Tương Hợp
10
Xem luận giải AI chi tiết Tài Bạch →

Phần 11 / 24 — Cung Tử Tức

Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thái Dương (Hãm), Thiên Lương (Hãm)

Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộc Dục, Phượng Các, Thiên Khôi, Đẩu Quân, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần

Mão

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không
Bại tinh: Thiên Khốc, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
Tiềm Năng
1.4
Bền Vững
5.6
An Toàn
2
Quý Nhân
2.5
Minh Bạch
6
Tương Hợp
5
Xem luận giải AI chi tiết Tử Tức →

Phần 12 / 24 — Cung Phu Thê

Liêm Trinh (Miếu)Thiên Phủ (Vượng)

Phụ tinh: Phúc Đức, Tướng Quân, Quan Đới, Hữu Bật, Tam Thai, Thiên Đức, Quả Tú, Phong Cáo

Thìn

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
◦ Tử Tướng: vợ chồng cứng cỏi, dễ xích mích về sau — nên chênh lệch tuổi
◦ Tử Sát: trước trở sau thành, nên muộn hôn nhân, tránh chia ly
◦ Liêm Tướng: bất hòa, sinh ly hoặc tử biệt
◦ Vũ Khúc Thìn/Tuất: nên muộn hôn nhân, vợ chồng gần tuổi, giàu sang
◦ Lộc Tồn tại Phu Thê: nên muộn hôn nhân, tránh bất hòa
◦ Đào Hoa/Hồng Loan tại Phu Thê: vợ đẹp, ngoại tình, tình cảm phức tạp
📋 Phân tích sao
• Liêm Phủ: nên muộn hôn nhân, vợ chồng cương cường, sống đến bạc đầu, gia đình sung túc
• Cô Thần/Quả Tú: bất hòa, xa cách
Tiềm Năng
10
Bền Vững
9.7
An Toàn
8.8
Quý Nhân
4
Minh Bạch
8
Tương Hợp
7
Xem luận giải AI chi tiết Phu Thê →

Phần 13 / 24 — Cung Huynh Đệ

Thái Âm (Hãm) [H.K]

Phụ tinh: Điếu Khách, Tấu Thư, Lâm Quan, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Thiên Thọ, Đường Phù

Tỵ

🔍 Tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
◦ Song Hao tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, xa cách
◦ Tuần/Triệt tại Huynh Đệ: anh cả chết non, bất hòa, xa cách
◦ Sát tinh tại Huynh Đệ: giảm số anh chị em, bất hòa, có tật
◦ Tuần lâm hỏa địa (Tỵ): giảm tính xấu của sao xấu, tăng tính tốt của sao tốt trong cung
◦ Triệt án ngữ: giảm tính chất tốt/xấu các sao trong cung 80% (đang tác dụng)
📋 Phân tích sao
• Huynh Đệ có nhiều sao âm: chị/em gái nhiều hơn anh/em trai
• Khôi/Việt tại Huynh Đệ: anh chị em quý hiển
Tiềm Năng
3
Bền Vững
1.5
An Toàn
2
Quý Nhân
2
Minh Bạch
8
Tương Hợp
9
Xem luận giải AI chi tiết Huynh Đệ →

Phần 14 / 24 — Tổng Quan Đại Vận

ĐV 1
Ngọ
6–15t
5.5/10
ĐV 2
Mùi
16–25t
4.2/10
ĐV 3
Thân
26–35t
7.7/10
ĐV 4
Dậu
36–45t
1.8/10
ĐV 5
Tuất
46–55t
5.3/10
ĐV 6
Hợi
56–65t
5.6/10
ĐV 7
66–75t
8.7/10
ĐV 8
Sửu
76–85t
2.2/10
ĐV 9
Dần
86–95t
5.5/10

Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.

Xem luận giải AI toàn bộ đại vận →

Phần 15 / 24 — Đại Vận 1 — Cung Ngọ (6–15t)

📊 Scoring — Cung Mệnh (Ngọ)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tham Lang (Hãm) [Hóa Kỵ]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Lộc Tồn
⚙ Cách cục liên quan
Nghịch Lý — Dương cư Âm vị / Âm cư Dương vị Năm sinh và cung Mệnh trái âm dương → nghịch lý, độ số giảm thiểu.
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
◆ Tham Lang hội Hồng/Đào — thành gia thất
▼ Tham Lang mờ — hao tài phóng đãng, bế tắc, truất quan
⚠ Bản mệnh Mộc — hạn đến cung Ngọ (Hỏa): sáng sủa nhưng không lâu bền, khó tránh tai ương
Xem luận giải AI đại vận 1 →

Phần 16 / 24 — Đại Vận 2 — Cung Mùi (16–25t)

📊 Scoring — Cung Phụ Mẫu (Mùi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
4.2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Đồng (Hãm)
Cự Môn (Hãm) [Hóa Quyền]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi
Sát tinh: Kình Dương, Đà La, Hỏa Tinh, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Khốc, Thiên Hư, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
Xem luận giải AI đại vận 2 →

Phần 17 / 24 — Đại Vận 3 — Cung Thân (26–35t)

📊 Scoring — Cung Phúc Đức (Thân)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
7.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vũ Khúc (Vượng)
Thiên Tướng (Miếu)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 3 →

Phần 18 / 24 — Đại Vận 4 — Cung Dậu (36–45t)

📊 Scoring — Cung Điền Trạch (Dậu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
1.8/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thái Dương (Hãm)
Thiên Lương (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Bạch Hổ, Đại Hao, Tiểu Hao
Tuần án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Song Hao hội nhiều sao tốt — hoạnh phát dễ kiếm tiền
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CN: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Địa Không/Kiếp hội nhiều sao tốt — mưu sự nhanh thành, hoạnh phát danh tài, dễ đau yếu mụn nhọt
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Tuần án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Phượng Các hội Không/Kiếp — bị trách oan hoặc bệnh tai
▼ Tuần án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu, bế tắc
⚠ Tuổi Mùi — hạn đến Dậu/Hợi: rất đáng lo ngại
⚠ Song Hao hội Hình Kiếp — đau yếu mổ xe hoặc mất cắp
⚠ Tang Môn hội Hình Điếu Khách — tang lớn tai nạn xe cộ
⚠ Bạch Hổ hội Hình Kiếp — tai nạn xe cộ hoặc ngã đầu
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 4 →

Phần 19 / 24 — Đại Vận 5 — Cung Tuất (46–55t)

📊 Scoring — Cung Quan Lộc (Tuất)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.3/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thất Sát (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Khúc, Hữu Bật
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Thất Sát mờ — buồn bực đau ốm có tang, thất bại
Xem luận giải AI đại vận 5 →

Phần 20 / 24 — Đại Vận 6 — Cung Hợi (56–65t)

📊 Scoring — Cung Nô Bộc (Hợi)
Thiên Thời
5/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🟡
5.6/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Thiên Cơ (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Khôi, Thiên Việt
Sát tinh: Đà La, Hỏa Tinh
Bại tinh: Thiên Khốc, Bạch Hổ, Tiểu Hao
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Bạch Hổ hội Tấu Thư — toại lòng cao thăng đỗ đạt
✦ Long Trì/Phượng Các — có việc vui
✦ Long/Phượng hội Thiên Mã — có con
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn CNDL: khá giả nhưng chưa toại nguyện
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
▼ Bạch Hổ — có tang, mất của, đau yếu, bệnh khí huyết xương cốt
▼ Thiên Mã hội Tuyệt — bế tắc đau yếu mất của
⚠ Tuổi Mùi — hạn đến Dậu/Hợi: rất đáng lo ngại
⚠ Bạch Hổ hội Thiên Khốc — chó cắn
⚠ Long Trì hội Điếu Khách — ngã xuống sông ao
⚠ Thiên Mã hội Thiên Hình — tai nạn xe cộ đao thương
Xem luận giải AI đại vận 6 →

Phần 21 / 24 — Đại Vận 7 — Cung Tý (66–75t)

📊 Scoring — Cung Thiên Di (Tý)
Thiên Thời
4/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟢
8.7/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Tử Vi (Bình)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc, Hữu Bật, Lộc Tồn
Sát tinh: Linh Tinh
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Tuần/Triệt cùng nhiều sao tốt: giải trừ một phần lớn sự chẳng lành
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Lộc Tồn — hanh thông danh tài hưng vượng, gặp quý nhân
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Đào Hoa hội nhiều sao tốt — hanh thông danh tài hỷ khí
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
◆ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn TPVT: khá giả nhưng chưa toại nguyện
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Triệt án ngữ hội nhiều sao tốt — hạn xấu thất bại
Xem luận giải AI đại vận 7 →

Phần 22 / 24 — Đại Vận 8 — Cung Sửu (76–85t)

📊 Scoring — Cung Tật Ách (Sửu)
Thiên Thời
0/5
Địa Lợi
0/1
Nhân Hòa
2/4
Tổng 🔴
2.2/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL

⭐ Chính tinh cung đại vận
Vô chính diệu — mượn từ cung xung: Thiên Đồng (Hãm), Cự Môn (Hãm)
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Thiên Việt
Sát tinh: Kình Dương, Địa Không, Địa Kiếp
Bại tinh: Thiên Hư, Tang Môn, Đại Hao
Triệt án ngữ cung đại vận
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Hạn vô chính diệu có Tuần/Triệt: hanh thông danh tài hưng vượng
◆ Song Hao — thay đổi chỗ ở, công việc hoặc xa nhà
◆ Thiên Mã — thay đổi chỗ ở, công việc
◆ Triệt án ngữ hội nhiều sao xấu — hạn tốt gặp trở ngại đầu
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Sao xấu áp đảo trong tam phương tứ chính — hạn xấu
▼ Địa Không/Kiếp hội sao xấu — bệnh khí huyết, mất của, truất quan
▼ Song Hao hội nhiều sao xấu — mất của đau yếu buồn phiền
▼ Tang Môn — có tang, đau yếu, mất của, tù tội
⚠ Thiên Mã hội Không Kiếp Tuế — tai nạn nghiêm trọng hoặc chết
⚠ Thiên Mã gặp Tuần/Triệt — bế tắc truất quan tai nạn
Xem luận giải AI đại vận 8 →

Phần 23 / 24 — Đại Vận 9 — Cung Dần (86–95t)

📊 Scoring — Cung Tài Bạch (Dần)
Thiên Thời
1/5
Địa Lợi
1/1
Nhân Hòa
4/4
Tổng 🟡
5.5/10

Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT

⭐ Chính tinh cung đại vận
Phá Quân (Hãm) [Hóa Lộc]
🔍 Sao tam phương tứ chính
Cát tinh: Văn Xương, Văn Khúc
Sát tinh: Linh Tinh
🔮 Luận đoán vận hạn
✦ Sao tốt vượng trội trong tam phương tứ chính — hạn tốt
✦ Mệnh Sát Phá Tham — Hạn cùng bộ: hanh thông danh tài hưng vượng
✦ Linh Tinh sáng — danh tài hưng vượng nổi tiếng xa gần
✦ Tả Phụ/Hữu Bật hội nhiều sao tốt — hanh thông hoạnh phát gặp quý nhân
✦ Văn Xương/Khúc sáng — toại lòng, đỗ đạt cao
✦ Hồng Loan hội nhiều sao tốt — hanh thông thăng tiến hỷ khí
▼ Tam phương tứ chính tương khắc nhiều — đại vận xấu xa
▼ Phá Quân mờ — đau ốm tù tội có tang, truất quan
⚠ Linh Tinh hội Thất Sát Phá Quân — tù tội
⚠ Hồng Loan hội Thanh Long — tai nạn bất ngờ
Xem luận giải AI đại vận 9 →

Phần 24 / 24 — Tiểu Vận Năm Xem

Tiểu vận năm 2027: cung Mùi. Điểm 6.0/10 — ↓ Đang giảm.

⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.

✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.

2026
5.6
Ngọ
2027
6.0
Mùi
2028
6.4
Thân
2029
6.9
Dậu
Xem luận giải AI tiểu vận năm 2027 →
Xem thêm lá số liên quan
Giờ TýGiờ SửuGiờ MãoGiờ ThìnXem lá số Nam cùng ngày giờXem vận năm 2026Xem vận năm 2028Sinh 15/08/2003Sinh 17/08/2003Tất cả giờ sinh ngày 16/08/2003Lá số tử vi năm sinh 2003