Người sinh năm Quý Mùi nam, ngày 22/03/2003 giờ Tý, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Liêm Trinh, Phá Quân, nạp âm Mộc. Lá số có 6 cách cục.. Điểm cung mệnh 4.5/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Suy, Phượng Các, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Giải Thần
Mão
Phụ tinh: Phúc Đức, Bệnh Phù, Đế Vượng, Văn Khúc, Ân Quang, Thiên Đức, Quả Tú
Thìn
Phụ tinh: Điếu Khách, Hỷ Thần, Lâm Quan, Tả Phụ, Thiên Việt, Thiên Mã, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Trực Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Thiên Quan, Đẩu Quân, Thai Phụ
Ngọ
Phụ tinh: Thái Tuế, Tấu Thư, Mộc Dục, Hoa Cái
Mùi
Phụ tinh: Thiếu Dương, Tướng Quân, Tràng Sinh, Kiếp Sát, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không, Thiên Thương
Thân · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Dưỡng, Hỏa Tinh, Hữu Bật, Thiên Giải, Tuần
Dậu · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Thanh Long, Thai, Linh Tinh, Văn Xương, Thiên Quý, Thiên Trù, Thiên Sứ
Tuất
Phụ tinh: Quan Phù, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Địa Kiếp, Địa Không, Long Trì, Thiên Khốc
Hợi
Phụ tinh: Tử Phù, Lộc Tồn, Mộ, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Tuế Phá, Quan Phủ, Tử, Đà La, Thiên Hư, Phá Toái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Long Đức, Phục Binh, Bệnh, Bát Tọa, Lưu Hà, Thiên Hỷ, Thiên Riêu, Thiên Y
Dần
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CN
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (22–31t), điểm 3.5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):