Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 02/11/1973 giờ Tuất, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Phủ, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.4/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Mộ, Kình Dương, Địa Không, Hỏa Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Tuyệt, Văn Khúc, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Thai, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Dưỡng, Địa Giải, Thai Phụ
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Mộc Dục, Bát Tọa, Ân Quang, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Quan Đới, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Lâm Quan, Tam Thai, Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Đế Vượng, Địa Kiếp, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Suy, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thọ, Thiên Riêu
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Bệnh, Đà La, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Tử, Linh Tinh, Văn Xương, Phong Cáo, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát nhiều hơn sát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 6 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Ngọ (54–63t), điểm 3.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):