Người sinh năm Quý Sửu nữ, ngày 05/02/1973 giờ Ngọ, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thất Sát, nạp âm Mộc. Lá số có 11 cách cục.. Điểm cung mệnh 3.7/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Bệnh Phù, Tuyệt, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Thiên Giải, Phong Cáo, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Đại Hao, Thai, Hỏa Tinh, Phượng Các, Thiên Quý, Thiên Tài, Thiên Thọ
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Phục Binh, Dưỡng, Hữu Bật, Văn Khúc, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Quan Phủ, Tràng Sinh, Đà La, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộc Dục, Thai Phụ, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Lực Sỹ, Quan Đới, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Thiên Thương, Thiên Riêu
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Thanh Long, Lâm Quan, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Tiểu Hao, Đế Vượng, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Tướng Quân, Suy, Linh Tinh, Tả Phụ, Văn Xương
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Tấu Thư, Bệnh, Địa Kiếp, Địa Không, Long Trì, Thiên Khốc, Ân Quang
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Tử, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Hỷ Thần, Mộ, Thiên Hư, Đẩu Quân, Địa Giải
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: TPVT → Bộ ĐV: TPVT
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
Đại vận đang chạy: Cung Sửu (53–62t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):