Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 12/05/1973 giờ Thìn, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Đồng, Cự Môn, nạp âm Mộc. Lá số có 9 cách cục.. Điểm cung mệnh 6.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải AI →Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Đế Vượng, Kình Dương, Phá Toái, Hoa Cái, Triệt
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Lâm Quan, Linh Tinh, Ân Quang, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Quan Đới, Địa Kiếp, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Mộc Dục, Tam Thai, Thiên Riêu, Thiên Y, Thiên La
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Tràng Sinh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Đường Phù
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Dưỡng, Văn Xương, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Thương, Phong Cáo
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Thai, Địa Không, Tả Phụ, Hữu Bật, Thiên Hư
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tuyệt, Văn Khúc, Thiên Hỷ, Thiên Sứ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Mộ, Phượng Các, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Tử, Bát Tọa, Đào Hoa, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Bệnh, Đà La, Hỏa Tinh, Thiên Mã, Thiên Giải
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Suy, Thiên Quý, Thiên Hình, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 2 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 2 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Thân (54–63t), điểm 4.2/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):