Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 12/07/1973 giờ Dần, an vào cung Mệnh Mệnh với chính tinh Thiên Cơ, nạp âm Mộc. Lá số có 5 cách cục.. Điểm cung mệnh 5.2/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Lâm Quan, Hữu Bật, Long Trì, Thiên Khốc, Bát Tọa, Thiên Việt
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Quan Đới, Văn Khúc, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Tài
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Mộc Dục, Thiên Hư, Ân Quang, Thiên Quý
Mùi
Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Tràng Sinh, Văn Xương, Thiên Hỷ, Thai Phụ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Dưỡng, Địa Không, Tả Phụ, Phượng Các, Tam Thai, Giải Thần
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Thai, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Thương, Đẩu Quân
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tuyệt, Kình Dương, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Mộ, Linh Tinh, Thiên Sứ, Địa Giải, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Tử, Đà La, Địa Kiếp, Hỏa Tinh, Phá Toái, Hoa Cái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Bệnh, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần, Thiên Không
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Suy, Thiên Khôi, Lưu Niên Văn Tinh, Tuần
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Đế Vượng, Phong Cáo
Thìn
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — sát nhiều hơn cát. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 4 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 1 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Tý (55–64t), điểm 5/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):