Người sinh năm Quý Sửu nam, ngày 12/11/1973 giờ Mão, an vào cung Mệnh Mệnh, nạp âm Mộc. Lá số có 10 cách cục.. Điểm cung mệnh 2.8/10 theo thang 6 chiều (tiềm năng, bền vững, an toàn, quý nhân, minh bạch, tương hợp).
Hỏi thầy về lá số này
Phân tích chuyên sâu tính cách, sự nghiệp, tình duyên, vận hạn năm 2027 — ngày giờ sinh đã điền sẵn, không phải nhập lại.
Xem Luận Giải Chuyên Sâu →Phụ tinh: Long Đức, Tướng Quân, Lâm Quan, Địa Không, Bát Tọa, Thiên Hỷ, Quốc Ấn
Thân
Phụ tinh: Bạch Hổ, Tiểu Hao, Quan Đới, Phượng Các, Thiên Tài, Giải Thần, Thai Phụ
Dậu
Phụ tinh: Phúc Đức, Thanh Long, Mộc Dục, Thiên Trù, Thiên Đức, Quả Tú, Thiên Riêu, Thiên Y
Tuất
Phụ tinh: Điếu Khách, Lực Sỹ, Tràng Sinh, Kình Dương, Ân Quang, Thiên Mã
Hợi
Phụ tinh: Trực Phù, Lộc Tồn, Dưỡng, Hỏa Tinh, Bác Sỹ, Triệt
Tý · Triệt
Phụ tinh: Thái Tuế, Quan Phủ, Thai, Đà La, Linh Tinh, Tả Phụ, Hữu Bật, Phá Toái
Sửu · Triệt
Phụ tinh: Thiếu Dương, Phục Binh, Tuyệt, Địa Kiếp, Kiếp Sát, Lưu Hà, Hồng Loan, Cô Thần
Dần · Tuần
Phụ tinh: Tang Môn, Đại Hao, Mộ, Thiên Quý, Thiên Khôi, Thiên Sứ, Lưu Niên Văn Tinh, Thiên Thọ
Mão · Tuần
Phụ tinh: Thiếu Âm, Bệnh Phù, Tử, Địa Giải
Thìn
Phụ tinh: Quan Phù, Hỷ Thần, Bệnh, Long Trì, Thiên Khốc, Thiên Việt, Thiên Phúc, Thiên Giải
Tỵ
Phụ tinh: Tử Phù, Phi Liêm, Suy, Tam Thai, Đào Hoa, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Thiên Hình
Ngọ
Phụ tinh: Tuế Phá, Tấu Thư, Đế Vượng, Văn Xương, Văn Khúc, Thiên Hư, Đẩu Quân
Mùi
Điểm đại vận tính theo 3 trụ: Thiên Thời (0-5), Địa Lợi (0-1), Nhân Hòa (0-4). Tổng tối đa 10 điểm.
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: TPVT
Bộ Mệnh: CNDL → Bộ ĐV: CNDL
Tiểu vận năm 2027: cung Mùi — cát sát cân nhau. Tiểu vận KHÔNG có điểm riêng; tốt/xấu của năm đọc ở cung hạn và cán cân cát/sát, còn điểm là của khung đại vận bên dưới.
⚠ 5 sát tinh ảnh hưởng — chú ý sức khỏe và tránh rủi ro.
✦ 5 cát tinh hỗ trợ trong năm này.
Đại vận đang chạy: Cung Mão (53–62t), điểm 4.4/10 — tiểu vận được xét trong bối cảnh đại vận này.
Đường vận qua các năm (điểm đại vận đã làm mượt giữa hai chặng — KHÔNG phải điểm chấm riêng cho từng năm):